wake
verb/ˈweɪ̯k/[ˈweɪ̯k]- 1.
- 2.
đánh thức
(often followed by up) To make somebody stop sleeping; to rouse from sleep.
- The neighbour's car alarm woke me from a strange dream.
- And the Angell that talked with me, came againe and waked me, […]
- 3.
khơi dậy
To put in motion or action; to arouse; to excite.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'đánh thức người đang ngủ'. 'Đánh thức' trong ngữ cảnh này chỉ dùng cho cảm xúc hoặc ý tưởng, không dùng cho người đang ngủ. — Từ 'đánh thức' cũng được dùng cho nghĩa 'làm cho ai đó tỉnh giấc', nhưng ở đây nó được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc kích hoạt một cảm xúc hoặc ý tưởng.
ℹ Khi dùng với nghĩa trừu tượng như 'khơi dậy sự quan tâm', từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ trạng thái tâm lý hoặc sự chú ý.
- Not for my life, leſt fierce remembrance wake My ſudden rage to tear thee joint by joint.
- Even Richard's crusade woke little interest in his island realm.
- 4.
bừng lên
To be excited or roused up; to be stirred up from a dormant, torpid, or inactive state; to be active.
⚠ Học sinh hay dùng 'tỉnh dậy' cho cảm xúc; đúng phải là 'bừng lên' hoặc 'khơi dậy'.
ℹ Từ 'bừng lên' thường được dùng để mô tả sự xuất hiện bất ngờ và mạnh mẽ của cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần.
- and gentle Aires due at thir hour To fan the Earth now wak'd,
- Then wake, my soul, to high desires, And earlier light thine altar fires: […]
- 5.
thức canh
To watch, or sit up with, at night, as a dead body.
⚠ Học sinh hay dùng 'thức dậy' để chỉ việc canh xác, nhưng 'thức dậy' chỉ nghĩa là tỉnh ngủ. Đúng phải là 'thức canh'.
ℹ Trong văn hóa Việt Nam, việc này thường được gọi là 'canh thức' hoặc 'thức canh' trong các nghi lễ tang lễ.
- Dougal said that being alone with the dead on that floor of the tower (for naebody cared to wake Sir Robert Redgauntlet like another corpse) he had never daured^([sic]) to answer the call, but that now his conscience checked him for neglecting his duty; […]
- The family sat up to wake the body all night long.Gia đình đã thức canh bên linh cữu suốt đêm qua.
- 6.
thức
To be or remain awake; not to sleep.
ℹ Từ 'thức' dùng để chỉ trạng thái không ngủ, khác với 'tỉnh dậy' là hành động chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
- The father waketh for the daughter when no man knoweth, and the care for her taketh away sleepe;
- And oft though wiſdom wake, ſuspicion ſleeps At wiſdoms Gate,