raise
verb/ɹeɪz/- 1.
giơ, nêu, nuôi
To cause to rise; to lift or elevate.
ℹ Từ 'giơ' thường dùng cho các bộ phận cơ thể như tay, trong khi 'nâng' dùng cho các vật thể có trọng lượng hoặc cần lực tác động.
- to raise your hand if you want to say something; to raise your walking stick to defend yourself
- the flag was raised
- 2.
nâng
To cause to rise; to lift or elevate.
ℹ Khi nói về việc xây dựng các công trình như tường hay pháo đài, người Việt thường dùng từ 'dựng' thay vì 'nâng'.
- to raise a wall, or a heap of stones
- I will raise forts against thee.
- 3.
nâng
To cause to rise; to lift or elevate.
ℹ Từ 'nâng' thường được dùng cho các vật nặng hoặc các bộ phận cơ thể, trong khi 'nhấc' thường dùng cho các vật nhỏ hơn mà bạn có thể cầm bằng tay.
- The ship was raised ten years after it had sunk.
- He raised the heavy box off the ground.Anh ấy nâng chiếc hộp nặng lên khỏi mặt đất.
- 4.
nâng
To cause to rise; to lift or elevate.
⚠ Học sinh hay dùng 'giơ' cho mọi trường hợp nâng vật nặng; 'giơ' chỉ dùng cho bộ phận cơ thể như 'giơ tay'. Với vật nặng, phải dùng 'nâng'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nâng' thường đi kèm với các vật có trọng lượng, trong khi 'nhấc' thường dùng cho các vật nhỏ hoặc nhẹ hơn.
- to raise Sandy Hook light
- He raised the weights high to exercise his arm muscles.Anh ấy nâng tạ lên cao để tập cơ tay.
- 5.
nâng
To cause to rise; to lift or elevate.
ℹ Từ 'giơ' thường được dùng khi nói về việc đưa tay hoặc một bộ phận cơ thể lên cao, trong khi 'nâng' dùng cho các vật thể có trọng lượng.
- Please help me raise this box.Bạn hãy nâng chiếc hộp này lên giúp tôi.
- 6.
nâng
To cause to rise; to lift or elevate.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nâng' thường dùng cho các vật có trọng lượng hoặc cần sự cẩn thận, trong khi 'nhấc' thường dùng cho các vật nhẹ hơn hoặc hành động nhanh.
- The magic spell raised the dead from their graves!
- He raised the heavy box off the ground.Anh ấy nâng chiếc hộp nặng lên khỏi mặt đất.