lift

verb/lɪft/
  1. 1.

    nâng, nâng, nhấc

    To raise or rise.

    Từ 'nâng' thường được dùng cho các vật thể có trọng lượng. Đối với các sự vật trừu tượng hoặc hiện tượng tự nhiên như sương mù, người Việt thường dùng các từ như 'tan' hoặc 'bay đi' thay vì 'nâng'.

    • The fog eventually lifted, leaving the streets clear.
    • You never lift a finger to help me!
  2. 2.

    nhấc

    To raise or rise.

    Trong ngữ cảnh thể thao như bóng đá, 'lốp' hoặc 'tâng' thường được dùng thay cho 'nhấc' để chỉ hành động đưa bóng qua đầu thủ môn.

    • Graham secured victory with five minutes left, coolly lifting the ball over Asmir Begovic.
    • He tried to lift the heavy box off the ground.Anh ấy cố gắng nhấc chiếc hộp nặng lên khỏi mặt đất.
  3. 3.

    chôm

    To steal.

    Đây là từ lóng, chỉ nên dùng trong văn nói thân mật, không dùng trong văn viết trang trọng hoặc công việc.

    • Kamal is out with twenty men to raise the Border side, And he has lifted the Colonel's mare that is the Colonel's pride.
    • “Wilbert Cream is a ... what's the word?” I referred to the letter. “A kleptomaniac […] Does any thought occur to you?” “It most certainly does. I am thinking of your uncle's collection of old silver.” “Me, too.” “It presents a grave temptation to the unhappy young man.” “I don't know that I'd call him unhappy. He probably thoroughly enjoys lifting the stuff.”
  4. 4.

    đạo

    To source directly without acknowledgement; to plagiarise.

    Học sinh hay dùng 'nhấc' (nghĩa là nâng vật lý) thay cho 'đạo' khi nói về việc sao chép văn bản; đúng phải là 'đạo'.

    Trong tiếng Việt, 'đạo' thường được dùng kèm với các danh từ chỉ tác phẩm như 'đạo văn', 'đạo thơ', hoặc 'đạo ý tưởng'.

    • Based on a similarity across a range of Anglo-Indian entries in these three dictionaries, it appears that (along with other lexis) Barrère and Leland (1898) copied this entry from Hotten (1864), who had in turn lifted it directly from Stocqueler (1848).
    • He lifted the entire content of someone else's essay.Anh ta đã đạo toàn bộ nội dung trong bài luận của người khác.
  5. 5.

    hốt

    To arrest (a person).

    Học sinh hay dùng 'bắt giữ' trong mọi ngữ cảnh; tuy nhiên 'hốt' là từ lóng mang sắc thái suồng sã, không nên dùng trong văn bản trang trọng hoặc báo cáo cảnh sát.

    Đây là từ lóng, chỉ nên dùng trong văn nói thân mật giữa bạn bè khi kể chuyện về việc ai đó bị cảnh sát bắt.

    • Maybe the police lifted him and he's in Castlereagh [Interrogation Centre] because he'd been lifted three or four times previously and took to Castlereagh. They used to come in and raid the house and take him away.
    • The police lifted him from his home this morning.Cảnh sát vừa hốt nó ngay tại nhà sáng nay.
  6. 6.

    dỡ bỏ

    To remove (a ban, restriction, etc.).

    Từ 'dỡ bỏ' thường được dùng với các danh từ chỉ quy định, lệnh cấm hoặc rào cản hành chính.

    • The government decided to lift the ban on rice exports.Chính phủ quyết định dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo.

lift

noun/lɪft/
  1. 1.

    cái nhấc

    An act of lifting or raising.

    Học sinh hay viết 'một cái cái nhấc'; đúng phải là 'một cái nhấc' vì 'cái' đã là loại từ rồi.

    Trong tiếng Việt, 'cái' đóng vai trò vừa là loại từ vừa là một phần của danh từ hóa động từ 'nhấc'.

    • With just one lift, he managed to place the box on the shelf.Chỉ với một cái nhấc, anh ấy đã đặt được chiếc hộp lên kệ.
  2. 2.

    đi nhờ

    The act of transporting someone in a vehicle; a ride; a trip.

    Học sinh hay viết 'cho tôi một sự đi nhờ'; đúng phải là 'cho tôi đi nhờ' vì 'đi nhờ' là cụm động từ.

    Trong tiếng Việt, 'đi nhờ' thường được dùng sau các động từ như 'cho' hoặc 'xin'.

    • He gave me a lift to the bus station.
    • Accordingly, in spite of many grumbles and remonstrances from Summerlee, I ordered an additional tube, which was placed with the other in his motor-car, for he had offered me a lift to Victoria.
  3. 3.

    thang máy

    A mechanical device for vertically transporting goods or people between floors in a building.

    • Take the lift to the fourth floor.
    • Even the lift in which the three of them were whirled up to one of the upper floors of the huge building was to the girl a new and delightful experience. Daisy had always lived a simple, quiet life in the little country town where dwelt Old Aunt, and this was the first time a lift had come her way.
  4. 4.

    cầu nâng

    A mechanical device for raising vehicles for service, so that it is easier for a mechanic to get beneath them.

    Học sinh hay nhầm lẫn với từ 'thang máy' (dùng cho người); đúng phải là 'cầu nâng' khi nói về thiết bị trong gara.

    Trong tiếng Việt, 'cầu nâng' là thuật ngữ chuyên dụng trong ngành kỹ thuật ô tô.

    • The mechanic is putting the car on the lift to check the undercarriage.Người thợ sửa xe đang đưa chiếc ô tô lên cầu nâng để kiểm tra gầm.
  5. 5.

    lực nâng

    An upward force; especially, the force (generated by wings, rotary wings, or airfoils) that keeps aircraft aloft.

    Trong tiếng Việt, 'lực nâng' là thuật ngữ chuyên môn dùng trong vật lý và hàng không, không dùng để chỉ hành động nhấc vật nặng bằng tay.

    • Airplane wings are specially designed to generate enough lift when moving fast.Cánh máy bay được thiết kế đặc biệt để tạo ra đủ lực nâng khi di chuyển nhanh.
  6. 6.

    động tác nâng tạ

    Any technique for lifting weights.

    Mặc dù 'động tác' là một danh từ, cụm từ 'động tác nâng tạ' thường được dùng như một đơn vị chỉ hành động nên không cần thêm loại từ phía trước.

    • This is actually an old-school circus lift—the sort of maneuver you imagine guys with twirly mustaches performing using cartoony barbells.
    • He completed the lift very professionally.Anh ấy đã thực hiện động tác nâng tạ rất chuyên nghiệp.

lift

noun/lɪft/
  1. 1.

    không khí

    Air.

    Trong tiếng Việt, từ 'không khí' được dùng để chỉ cả bầu không khí nói chung lẫn bầu trời trong một số ngữ cảnh mô tả thời tiết.

    • The air is clear and cool today.Không khí hôm nay rất trong lành và mát mẻ.
  2. 2.

    bầu trời

    The sky; the heavens; firmament; atmosphere.

    Từ này mang sắc thái văn chương hoặc phương ngữ, không dùng trong giao tiếp hàng ngày tại Việt Nam.

    • No, no, Leddy! the sun maun be up in the lift whan I venture to her den.
    • The sun is shining brightly in the sky.Mặt trời đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời.