sleep

verb/ˈsliːp/[ˈslɪi̯p]
  1. 1.

    ngủ, ngủ, ngủ gục

    To rest in a state of reduced consciousness.

    Trong tiếng Việt, 'ngủ' là một động từ nội động từ, không cần tân ngữ đi kèm để tạo thành một câu hoàn chỉnh.

    • You should sleep eight hours a day.
    • We sleep in the bedroom.
  2. 2.

    quan hệ tình dục

    To have sexual intercourse (see sleep with).

    Học sinh hay dịch nhầm 'sleep with' thành 'ngủ với' theo nghĩa đen; trong tiếng Việt, 'ngủ với' có thể hiểu là hành vi tình dục nhưng thường mang sắc thái thô tục hoặc không rõ nghĩa nếu không có ngữ cảnh, nên dùng 'quan hệ tình dục' để diễn đạt rõ ràng.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'ngủ với' thường được dùng trong văn nói suồng sã hoặc khi muốn ám chỉ hành vi này một cách trực tiếp, đôi khi gây cảm giác thiếu lịch sự.

    • Last night we slept together for the first time.
    • Last night we slept together for the first time.Đêm qua là lần đầu tiên chúng tôi quan hệ tình dục với nhau.
  3. 3.

    chứa

    To accommodate in beds.

    Học sinh hay dịch là 'ngủ' như trong 'Xe này ngủ được bốn người'; đúng phải là 'Xe này chứa được bốn người'.

    Trong tiếng Việt, động từ 'ngủ' chỉ dùng cho hành động nghỉ ngơi của con người, không dùng cho sức chứa của đồ vật.

    • This caravan can sleep four people comfortably.
    • Huge red tents erected around our small yellow one. Huge red tents that could sleep 8 and instead sleep 2. Lawn furniture is scattered about, duffle bags arrive, the clatter of pots and pans.
  4. 4.

    lơ là

    To be careless, inattentive, or unconcerned; not to be vigilant; to live thoughtlessly.

    Đây là nghĩa bóng của từ 'sleep', không dùng để chỉ hành động ngủ nghỉ thông thường.

    • We ſleep over our Happineſs, Great as it is, and want to be rous'd into a quick and thankful ſenſe of it, either by an actual Change of Circumſtances, or by a Compariſon of our Own caſe with that of other Men.
    • Huge red tents erected around our small yellow one. Huge red tents that could sleep 8 and instead sleep 2. Lawn furniture is scattered about, duffle bags arrive, the clatter of pots and pans.
  5. 5.

    nhắm mắt xuôi tay

    To be dead.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này mang sắc thái trang trọng và nhẹ nhàng hơn là dùng trực tiếp từ 'chết'.

    • For if we beleeue that Ieſus died, and roſe againe: euen ſo them alſo which ſleepe in Ieſus, will God bring with him.
    • It was that of a man in advanced life, with a long grizzled beard, and also robed in white, probably the husband of the lady, who, after surviving her many years, came at the last to sleep once more for good and all beside her.
  6. 6.

    tạm ngưng

    To be, or appear to be, in repose; to be quiet; to be unemployed, unused, or unagitated; to rest; to lie dormant.

    Khác với nghĩa 'ngủ' của con người, khi dùng cho sự vật hoặc vấn đề, tiếng Việt thường dùng các cụm từ diễn tả sự đình trệ hoặc tạm dừng hoạt động.

    • a question sleeps for the present; the law sleeps
    • How ſweet the moone-light ſleepes vpon this banke,[…]

sleep

noun/ˈsliːp/[ˈslɪi̯p]
  1. 1.

    giấc ngủ, giấc ngủ, sự ngũ

    The state of reduced consciousness during which a human or animal rests in a daily rhythm.

    Trong tiếng Việt, 'giấc ngủ' thường được dùng như một danh từ chỉ trạng thái, không cần thêm các từ như 'sự' hay 'việc'.

    • I really need some sleep.
    • We need to conduct an overnight sleep test to diagnose your sleep problem.
  2. 2.

    giấc ngủ

    An act or instance of sleeping.

    Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với các động từ như 'có' hoặc 'chợp' để chỉ một hành động ngủ ngắn.

    • I’m just going to have a quick sleep.
    • a sound night’s sleep
  3. 3.

    đêm

    A night.

    Người học không nên dịch từ này là 'giấc ngủ' trong ngữ cảnh đếm thời gian; ví dụ sai: 'Còn ba giấc ngủ nữa đến Giáng sinh'. Đúng phải là 'Còn ba đêm nữa đến Giáng sinh'.

    Trong tiếng Anh, 'sleep' được dùng như một danh từ đếm được để chỉ một đêm, nhưng trong tiếng Việt, chúng ta dùng từ chỉ thời gian trực tiếp là 'đêm'.

    • There are only three sleeps till Christmas!
    • There are only three sleeps till Christmas!Chỉ còn ba đêm nữa là đến Giáng sinh rồi!
  4. 4.

    ghèn

    Rheum, crusty or gummy discharge found in the corner of the eyes after waking, whether real or a figurative objectification of sleep (in the sense of reduced consciousness).

    • When she had rubbed the sleep out of her eyes and wept till she was tired, she set out on her way and walked for many, many a day, till she at last came to a big mountain.
    • But it rings And we rise, Wipe the sleep out of our eyes[…]
  5. 5.

    trạng thái ngủ

    A state of plants, usually at night, when their leaflets approach each other and the flowers close and droop, or are covered by the folded leaves.

    Từ 'ngủ' trong 'trạng thái ngủ' cũng được dùng cho nghĩa 'trạng thái nghỉ ngơi của con người', nhưng khi đi kèm với danh từ 'cây cối' thì nghĩa này trở nên chuyên biệt cho thực vật.

    Trong tiếng Việt, từ 'ngủ' thường chỉ dùng cho người và động vật. Khi dùng cho thực vật, ta cần thêm cụm 'trạng thái' để làm rõ nghĩa bóng này.

    • The daily sleep of plants, and their winter sleep, present in this respect exactly similar phenomena[…]
    • The sleep of plants helps them protect their flowers from the night dew.Trạng thái ngủ của cây cối giúp chúng bảo vệ hoa khỏi sương đêm.
  6. 6.

    sự ngủ đông

    The hibernation of animals.

    Trong tiếng Việt, từ 'ngủ đông' thường được dùng như một động từ hoặc danh từ chỉ trạng thái, không cần thêm loại từ.

    • Bears usually begin their hibernation when the weather gets cold.Gấu thường bắt đầu sự ngủ đông khi thời tiết trở nên lạnh giá.