tale
noun/ˈteːl//ˈteɪl/- 1.
câu chuyện, chuyện, truyện
A rehearsal of what has occurred; narrative; discourse; statement; history; story.
ℹ Từ 'câu chuyện' đã bao gồm loại từ 'câu' nên không cần thêm 'cái' hay 'một' ở phía trước.
- the Canterbury Tales
- And every shepherd tells his tale Under the hawthorn in the dale.
- 2.
số lượng
A number told or counted off; a reckoning by count; an enumeration.
⚠ Từ 'số lượng' cũng có thể dùng cho nghĩa 'Number' (tally), tuy nhiên ở đây nó nhấn mạnh vào hành động đếm hoặc kết quả của việc kiểm kê thay vì chỉ là con số thuần túy.
ℹ Từ này mang sắc thái cổ hoặc trang trọng trong tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh kiểm kê hàng hóa hoặc đo lường số lượng chính xác.
- the ignorant, […] who measure by tale, and not by weight
- In packing, they keep a just tale of the number that every hogshead containeth ...
- 3.
miếng mồi
The fraudulent opportunity presented by a confidence man to the mark or victim.
⚠ Người học hay dịch 'tale' là 'câu chuyện' trong mọi ngữ cảnh; tuy nhiên, trong trường hợp này, 'câu chuyện' không diễn tả được tính chất lừa đảo của 'miếng mồi'.
ℹ Từ 'miếng mồi' thường được dùng trong ngữ cảnh lừa đảo hoặc dụ dỗ, mang nghĩa bóng là một thứ gì đó hấp dẫn được đưa ra để dẫn dụ nạn nhân.
- He dangled a tale to swindle money from the gullible.Hắn giăng ra một miếng mồi ngon để lừa lấy tiền của những người nhẹ dạ.
- 4.
chuyện đặt điều
An account of an asserted fact or circumstance; a rumour; a report, especially an idle or malicious story; a piece of gossip or slander; a lie.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'tale' (chuyện đặt điều) với 'story' (câu chuyện kể). Đừng dùng 'kể chuyện' khi ý muốn nói là đang lan truyền tin đồn thất thiệt.
ℹ Trong tiếng Việt, khi muốn nói về một lời đồn không hay, người ta thường dùng cụm từ 'đặt điều' hoặc 'thêu dệt' để nhấn mạnh tính chất sai sự thật.
- Don't tell tales!
- “A very welcome, kind, useful present, that means to the parish. By the way, Hopkins, let this go no further. We don't want the tale running round that a rich person has arrived. Churchill, my dear fellow, we have such greedy sharks, and wolves in lamb's clothing.[…]”
- 5.
tổng số
Number; tally; quota.
ℹ Đây là một từ cổ trong tiếng Anh, thường dùng trong các văn bản tôn giáo hoặc văn học cũ để chỉ một con số đã được ấn định hoặc kiểm đếm.
- And the tale of the bricks, which they did make heretofore, ye shall lay upon them; ye shall not diminish ought thereof: for they be idle; therefore they cry, saying, Let us go and sacrifice to our God.
- Both number twice a day the milky dams And once she takes the tale of all the lambs.