understanding

noun/ʌndəˈstandɪŋ//ˌʌndɚˈstændɪŋ/
  1. 1.

    sự hiểu biết, sự hiểu

    The act of one that understands or comprehends; the mental process of discernment of meaning.

    Trong tiếng Việt, 'sự hiểu biết' thường được dùng để chỉ quá trình nhận thức hoặc kiến thức tích lũy, không cần dùng loại từ đi kèm.

    • There are certain things that defy human understanding.
    • The Ways of Heav’n are dark and intricate, Puzzled in Mazes, and perplext with Errors; Our Underſtanding traces ’em in vain, Loſt and bewilder’d in the fruitleſs Search; […]
  2. 2.

    sự hiểu biết

    Reason or intelligence; ability to grasp the full meaning of knowledge; ability to infer.

    Học sinh hay viết 'một cái sự hiểu biết'; đúng phải là 'sự hiểu biết' vì đây là danh từ trừu tượng không dùng loại từ.

    Trong tiếng Việt, 'sự hiểu biết' thường được dùng để chỉ kiến thức hoặc năng lực nhận thức tổng thể của một người về một lĩnh vực.

    • She has a solid understanding of particle physics.
    • She has a solid understanding of particle physics.Cô ấy có sự hiểu biết vững chắc về vật lý hạt.
  3. 3.

    quan điểm

    Opinion, judgement, or outlook.

    Trong tiếng Việt, 'quan điểm' thường được dùng để chỉ một góc nhìn hoặc lập trường cá nhân, trong khi 'cách hiểu' nhấn mạnh vào cách một người giải thích hoặc tiếp nhận thông tin.

    • It is the goneness of the Holocaust that produces the simultaneous profusion of discourses and understandings; the goneness is what opens up, what spurs, what unleashes the perpetual desire to do, to make, to rethink the Holocaust.
    • There is a multitude of theisms, many understandings of God, even within the same religious tradition.
  4. 4.

    thỏa thuận

    An agreement of minds; harmony; something mutually understood or agreed upon.

    Từ 'thỏa thuận' không cần loại từ vì nó là danh từ trừu tượng.

    • I thought we had an understanding - you do the dishes, and I throw the trash.
    • We have an understanding that I do the dishes and he takes out the trash.Chúng tôi có một thỏa thuận là tôi sẽ rửa bát còn anh ấy thì đổ rác.
  5. 5.

    thỏa thuận

    An agreement of minds; harmony; something mutually understood or agreed upon.

    Học sinh hay dùng 'sự hiểu biết' cho nghĩa này; 'sự hiểu biết' chỉ dùng cho khả năng nhận thức hoặc kiến thức, không dùng cho sự đồng thuận giữa các bên.

    Trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc pháp lý, 'thỏa thuận' thường được dùng để chỉ một cam kết cụ thể, trong khi 'sự ngầm hiểu' ám chỉ một sự đồng thuận dựa trên sự tin tưởng.

    • The parties of the negotiation have managed to come to an understanding.
    • The two parties have reached an understanding regarding cost sharing.Hai bên đã đạt được một thỏa thuận về việc chia sẻ chi phí.
  6. 6.

    sự cảm thông

    Sympathy.

    Học sinh hay nhầm lẫn với 'sự hiểu biết' (kiến thức); đúng phải là 'sự cảm thông' khi nói về việc chia sẻ cảm xúc.

    Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với động từ 'dành cho' hoặc 'thể hiện' để diễn đạt hành động đồng cảm.

    • He showed much understanding for my problems when he heard about my past.
    • He showed much understanding for my problems when he heard about my past.Anh ấy đã dành cho tôi rất nhiều sự cảm thông khi biết về quá khứ của tôi.

understanding

adj/ʌndəˈstandɪŋ//ˌʌndɚˈstændɪŋ/
  1. 1.

    thấu hiểu

    Showing compassion, tolerance, and forbearance; sympathetically aware.

    Học sinh hay dùng 'hiểu biết' để chỉ người biết thông cảm, nhưng 'hiểu biết' thường chỉ kiến thức. Đúng phải là 'thấu hiểu'.

    Trong tiếng Việt, tính từ này thường được dùng để mô tả tính cách con người thay vì dùng như một trạng thái tạm thời.

    • She is a very understanding person, so she always listens to me.Cô ấy là một người rất thấu hiểu nên luôn lắng nghe tôi.
  2. 2.

    am hiểu

    Knowing; skilful.

    Từ này mang nghĩa là có kiến thức hoặc kỹ năng, khác với nghĩa 'thấu hiểu' (thông cảm) thường gặp của từ 'understanding' trong tiếng Anh hiện đại.

    • He is an understanding person of ancient history.Anh ấy là một người am hiểu về lịch sử cổ đại.