← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Quan hệ công chúng

5 trường tuyển ngành này · 20 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT5 trường · thang 30

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi18,00
  2. 2HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  3. 3HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  4. 4KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  5. 5NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00

Xét tuyển kết hợp3 trường · thang 30

  1. 1DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)21,70
  2. 2DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)21,13
  3. 3DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)20,60

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  3. 3NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Xét học bạ THPT3 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  2. 2KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  3. 3NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi34,24

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi27,17

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi24,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.