daddy

noun/ˈdædi/
  1. 1.

    bố, ba, bố, cha, thầy, tía

    Also used as a term of address: a father; one's father.

    Học sinh đôi khi dùng từ 'thầy' để chỉ cha, nhưng 'thầy' thường mang nghĩa là giáo viên hoặc người có địa vị cao hơn; trong ngữ cảnh gia đình, hãy dùng 'bố' hoặc 'ba'.

    Trong tiếng Việt, việc chọn từ gọi cha (bố, ba, cha, tía) phụ thuộc nhiều vào vùng miền và thói quen của từng gia đình.

    • By saynt Mary, my lady, / Your mammy and your dady / Brought forth a godely babi!
    • But unto letters vvas I alvvays ſquinting, / So aſk’d my daddy’s leave to ſtudy Printing; […]
  2. 2.

    trùm

    Often in the form the daddy of: the most important or influential man in a field or group; a doyen.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'bố' (cha), nên viết 'Ông ấy là bố của ngành kinh doanh'; đúng phải là 'Ông ấy là trùm của ngành kinh doanh'.

    Trong tiếng Việt, từ 'trùm' mang sắc thái thân mật và có phần hơi bụi bặm, thường dùng để chỉ người giỏi nhất hoặc quyền lực nhất trong một nhóm.

    • He is the daddy of the real estate business.Ông ấy đúng là trùm trong giới kinh doanh bất động sản.
  3. 3.

    anh bạn

    Chiefly used as a term of address: a man who is not one's father, often but not necessarily older than oneself.

    Học sinh không nên dùng từ này để gọi cha mình; 'daddy' trong ngữ cảnh này chỉ dùng để gọi người lạ hoặc bạn bè.

    Đây là cách gọi mang tính chất thân mật, thường dùng trong văn hóa đại chúng Mỹ những thập niên trước. Trong tiếng Việt, 'anh bạn' có thể mang sắc thái thân thiện hoặc đôi khi hơi suồng sã tùy vào ngữ điệu.

    • Rock ’n’ roll is cool, daddy, and you know it!
    • And yet you can neglect his Suit [for marriage], delay him, make him vvait, and torment him, devvce take ye: If ye like him, vvhy don't ye play above-board; chouſe your Old Daddy, like a good Girl, as ye ought; ſay Yes at his next putting the Queſtion, and let him fall too heartily, novv he has ſo good a Stomach.
  4. 4.

    daddy

    Often used as a term of address: a dominant male sexual partner.

    Học sinh không nên dịch từ này là 'bố' hay 'cha' trong ngữ cảnh tình cảm, vì đó là nghĩa gốc chỉ người sinh thành.

    Trong tiếng Việt hiện đại, từ 'daddy' được giới trẻ sử dụng trực tiếp như một từ mượn để chỉ vai trò chủ động trong quan hệ tình dục, thay vì cố gắng tìm một từ thuần Việt vốn không truyền tải được sắc thái này.

    • The guy I’ve been dating offered to do bondage with me, and I was like “Yes please, daddy.”
    • It wasn't long after this that the very attractive Daddy-type in the harness and cap gave everyone a demonstration in the Sensual Application of Clothespins with yours truly as the model.
  5. 5.

    người tình lớn tuổi

    An older masculine sexual partner, especially one who is more sexually dominant; specifically, one who prefers younger partners.

    Từ này có thể gây nhầm lẫn với nghĩa 'người tình lớn tuổi' trong các ngữ cảnh khác, nhưng ở đây nó nhấn mạnh vào sự chênh lệch tuổi tác và vai trò chủ động trong quan hệ tình dục.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng để chỉ người đàn ông lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm, không mang nghĩa là cha ruột.

    • He is that girl's daddy.Anh ta là người tình lớn tuổi của cô gái đó.
  6. 6.

    bảo kê

    A dominant partner in a homosexual relationship; especially one who provides protection to a more vulnerable inmate.

    Học sinh hay viết 'một người bảo kê'; đúng phải là 'một bảo kê' vì từ này đã bao hàm nghĩa chỉ người.

    Đây là từ lóng dùng trong môi trường nhà tù, không nên dùng trong giao tiếp thông thường vì có thể gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.

    • He is known as a daddy in the prison.Anh ta là một bảo kê có tiếng trong nhà tù đó.

daddy

verb/ˈdædi/
  1. 1.

    làm cha

    To father (a child); to beget, to sire.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'làm cha' thường mang nghĩa tích cực về trách nhiệm nuôi dạy, nhưng trong ngữ cảnh này nó được dùng để chỉ hành động sinh học là người cha của đứa trẻ.

    • "Just supposin' Mister [a dog] has daddied a pup here and there," said old man Rivers. "What's wrong with that? Ain't your foxhounds han'some and hard-runnin'?"
    • Well, it seems that Franklin Ransom had him a girlfriend in nigger holler all along, even when me and him were going out so much together, yes all that whole long time. […] Franklin had daddied two little nigger babies on her, so they say.

daddy

adj/ˈdædi/
  1. 1.

    giống bố

    Characteristic of or resembling a dad or father.

    Học sinh có thể cố gắng dịch từ này bằng cách thêm hậu tố vào danh từ như 'bố tính'; cách diễn đạt tự nhiên nhất là dùng cụm từ 'giống bố'.

    Trong tiếng Việt, không có tính từ phái sinh trực tiếp từ danh từ chỉ người thân để chỉ tính chất như trong tiếng Anh, vì vậy ta phải dùng cấu trúc so sánh 'giống'.

    • […] Daddy looked at himself more these days, as if to catch himself fading away—though in Junior's eyes he was only growing Daddier.
    • Taking stock of our muddles gives us permission to look up and see the God-Man [Jesus] in his eternal sacrifice for all of us, for those two young, irresponsible girls and for this "Dad" who is only likely to get daddier as he goes along.