demon
noun/ˈdiː.mən/- 1.
ác quỷ, ác quỷ, ma quái, ma quỷ, quỷ, yêu ma
An evil supernatural being.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'ma' (linh hồn người chết) và 'ác quỷ' (thực thể siêu nhiên xấu xa). Đúng phải là 'ác quỷ' khi nói về thực thể tà ác trong tôn giáo hoặc thần thoại.
ℹ Từ 'ác quỷ' nhấn mạnh bản chất độc ác của thực thể, khác với 'ma' vốn thường chỉ linh hồn người đã khuất.
- So what does the Gospel of Judas really say? It says that Judas is a specific demon called the "Thirteenth." In certain Gnostic traditions, this is the given name of the king of demons - an entity known as Ialdabaoth who lives in the 13th realm above the earth. Judas is his human alter ego, his undercover agent in the world. These Gnostics equated Ialdabaoth with the Hebrew Yahweh, whom they saw as a jealous and wrathful deity and an opponent of the supreme God whom Jesus came to earth to reveal. Whoever wrote the Gospel of Judas was a harsh critic of mainstream Christianity and its rituals. Because Judas is a demon working for Ialdabaoth, the author believed, when Judas sacrifices Jesus he does so to the demons, not to the supreme God. This mocks mainstream Christians' belief in the atoning value of Jesus' death and in the effectiveness of the Eucharist.
- In many fairy tales, the main character has to fight against a demon.Trong nhiều câu chuyện cổ tích, nhân vật chính phải chiến đấu với một con ác quỷ.
- 2.
ác quỷ
An evil supernatural being.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái ác quỷ'; đúng phải là 'một con ác quỷ' vì đây là một sinh vật.
ℹ Trong văn hóa dân gian Việt Nam, 'ác quỷ' mang sắc thái tương tự như ma quỷ nhưng thường gắn liền với sự độc ác hơn là sự quấy nhiễu đơn thuần.
- In fairy tales, the hero often has to fight a demon.Trong các câu chuyện cổ tích, người hùng thường phải chiến đấu với ác quỷ.
- 3.
ác quỷ
An evil supernatural being.
⚠ Học sinh thường quên dùng loại từ 'con' trước danh từ này; đúng phải là 'một con ác quỷ' thay vì chỉ nói 'một ác quỷ'.
ℹ Trong văn hóa dân gian Việt Nam, khái niệm về các thực thể siêu nhiên xấu xa rất đa dạng, nhưng 'ác quỷ' là từ phổ biến nhất để dịch nghĩa từ 'demon' trong ngữ cảnh phương Tây.
- In that horror movie, the main character has to fight an evil demon.Trong bộ phim kinh dị đó, nhân vật chính phải chiến đấu với một con ác quỷ.
- 4.
ác quỷ
An evil supernatural being.
⚠ Học sinh hay viết 'một ác quỷ'; đúng phải là 'một con ác quỷ' vì đây là danh từ chỉ sinh vật.
ℹ Từ 'ác quỷ' thường được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc văn hóa dân gian để chỉ những thực thể mang tính chất tà ác.
- The demon of stupidity haunts me whenever I open my mouth.
- In horror movies, the main character has to fight a terrifying demon.Trong phim kinh dị, nhân vật chính phải chiến đấu với một con ác quỷ đáng sợ.
- 5.
ác quỷ
An evil supernatural being.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ác quỷ' thường được dùng để chỉ các thực thể xấu xa trong thần thoại hoặc tôn giáo, nhưng cũng có thể dùng ẩn dụ để chỉ những nỗi sợ hãi hoặc thói xấu trong tâm trí con người.
- After a short spell on an adult psychiatric ward, she decided to find her own way to deal with her demons.
- In fairy tales, the hero often has to fight demons to protect the kingdom.Trong các câu chuyện cổ tích, người hùng thường phải chiến đấu với ác quỷ để bảo vệ vương quốc.
- 6.
thú hộ mệnh
A neutral supernatural being.
⚠ Học sinh có thể nhầm lẫn 'thú hộ mệnh' với 'linh vật' (mascot); 'linh vật' thường chỉ biểu tượng của một tổ chức, không phải sinh vật đi cùng bảo vệ con người.
ℹ Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn học giả tưởng hoặc thần thoại, không phải là một khái niệm phổ biến trong đời sống hàng ngày.
- Oh Anthony […] Thy Dæmon that thy spirit which keepes thee, is Noble, Couragious, high vnmatchable.
- “You saw her. And I picked her up,” Lyra said, blushing, because of course it was a gross violation of manners to touch something so private as someone else's dæmon.