never

adv/ˈnɛv.ə//ˈnɛv.ɚ/
  1. 1.

    không bao giờ

    At no time; on no occasion; in no circumstance.

    • I finally finished, and I never do wanna do it again.
    • We were at the same college, but happened never to meet.
  2. 2.

    chưa từng

    Not at any other time; not on any other occasion; not previously.

    ⚠ Học sinh hay viết 'tôi không bao giờ thấy anh ấy' cho ngữ cảnh này; đúng phải là 'tôi chưa từng thấy anh ấy' vì đây là trải nghiệm trong quá khứ.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'chưa từng' nhấn mạnh vào việc thiếu trải nghiệm trong quá khứ, trong khi 'không bao giờ' thường dùng cho các sự việc mang tính nguyên tắc hoặc tương lai.

    • There is no jewel, be it of never so rich a price, which I set before this jewel: I mean your love.
    • "He is just what a young man ought to be," said she, "sensible, good-humoured, lively; and I never saw such happy manners!--so much ease, with such perfect good breeding!"
  3. 3.

    chưa bao giờ

    Negative particle (used to negate verbs in the simple past tense; also used absolutely).

    ⚠ Học sinh hay viết 'tôi không bao giờ làm' cho hành động trong quá khứ; đúng phải là 'tôi chưa bao giờ làm' để nhấn mạnh sự việc chưa từng xảy ra.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'chưa bao giờ' thường được dùng để phủ định các sự kiện trong quá khứ, trong khi 'không bao giờ' thường mang tính chất phủ định tuyệt đối cho các sự kiện trong tương lai hoặc một thói quen.

    • The police say I stole the car, but I never did it.
    • You said you were going to mow the lawn today. – I never!

never

verb/ˈnɛv.ə//ˈnɛv.ɚ/
  1. 1.

    không

    Did not; didn't.

    ⚠ Người học thường nhầm lẫn khi dùng 'chưa' (not yet) thay cho 'không' (did not) trong ngữ cảnh này. Ví dụ sai: 'Tại sao bạn chưa mua sầu riêng ở Bukit Timah?'; đúng phải là 'Tại sao bạn không mua sầu riêng ở Bukit Timah?'

    ℹ Trong tiếng Anh Singlish/Manglish, 'never' được dùng như một trợ động từ phủ định cho thì quá khứ đơn, tương đương với 'did not' trong tiếng Anh chuẩn.

    • I told him to go to Woodlands to buy durian for me. He came back and said no durian. But he some more said-ah, he got see people selling durian in Bukit Timah. I ask him-ah. Why you never buy from Bukit Timah.
    • That's what he said. But I never see anything. Maybe it's an invisible dog. Or very good at hiding.

never

intj/ˈnɛv.ə//ˈnɛv.ɚ/
  1. 1.

    Không đời nào

    A statement of defiance

    ℹ Trong tiếng Việt, người nói thường dùng các cụm từ này để thể hiện thái độ kiên quyết không đồng ý với một đề nghị hoặc một ý kiến.

    • ‘Guess what, I've won the pools!’ ‘Never!’
    • ‘Are you going to help them?’ ‘Never!’‘Anh có định giúp họ không?’ ‘Không đời nào!’