offering
noun/ˈɒfəɹɪŋ//ˈɔfəɹɪŋ/- 1.
- 2.
việc đề nghị
gerund of offer
ℹ Trong tiếng Việt, danh từ hóa động từ thường sử dụng các từ chỉ hành động như 'việc' hoặc 'sự' đứng trước động từ.
- votive offerings
- These are the bookstores' latest offerings.
- 3.
lễ vật
gerund of offer
⚠ Học sinh hay viết 'một cái lễ vật'; đúng phải là 'một lễ vật' vì 'lễ vật' là danh từ chỉ sự vật không cần loại từ 'cái' đi kèm.
ℹ Từ 'lễ vật' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng.
- In many ways an ancient well-established situation is in Place: a dead military hero has reappeared as a ghost bringing trouble and even death to the officials who come to administer the Hsiang-chou prefecture at An-yang; they build a temple in his honour and make him regular offerings of bloody food; he then protects and supports the administrators who are responsible.
- They build a temple in his honour and make him regular offerings of food.Họ xây một ngôi đền để tưởng nhớ ông và dâng lên ông những lễ vật bằng thức ăn.
- 4.
việc đề nghị
gerund of offer
ℹ Trong tiếng Việt, 'việc' thường được thêm vào trước các động từ để biến chúng thành danh từ chỉ hành động.
- His offering of help was very timely.Việc đề nghị giúp đỡ của anh ấy rất kịp thời.
- 5.
sản phẩm
gerund of offer
⚠ Học sinh hay dịch máy móc là 'sự cung cấp' cho mọi ngữ cảnh; đúng phải là 'sản phẩm' hoặc 'dịch vụ' khi nói về những thứ được cung cấp.
ℹ Trong tiếng Việt, 'offering' thường được dịch cụ thể dựa trên loại hình dịch vụ hoặc sản phẩm đó, ví dụ như 'chương trình' hoặc 'hoạt động' thay vì dùng danh từ trừu tượng.
- In recent seasons fetishwear has found its way onto the catwalk, with vinyl, PVC and lycra featuring among the most unlikely designer offerings.
- Ithaca is also a vibrant college town — home to Cornell University and Ithaca College — with more cultural offerings than its size would suggest, thanks in large part to the people those institutions attract.