per

prep/pɜː//pɝ/
  1. 1.

    cho mỗi, mỗi, từng

    For each.

    Học sinh hay viết '10 bảng mỗi một người'; đúng phải là '10 bảng cho mỗi người'.

    Trong tiếng Việt, 'cho mỗi' thường được dùng để làm rõ tỉ lệ khi nói về giá cả hoặc số lượng trên từng đối tượng.

    • Admission is £10 per person.
    • miles per gallon
  2. 2.

    một, trên

    To each, in each (used in expressing ratios of units).

    • 12 inches per foot
    • 100 centimeters per meter
  3. 3.

    qua đường

    By the, through the (with name of body part in Latin).

    Trong ngữ cảnh y khoa tiếng Việt, cụm từ 'qua đường' thường được dùng kèm với tên bộ phận cơ thể để chỉ đường dẫn thuốc hoặc thiết bị y tế.

    • Introduce the endoscope per nasum.
    • The medication is to be administered per os.
  4. 4.

    theo

    In accordance with, as per.

    • I parked my car at the curb per your request.
    • Implement a program that computes the approximate grade level needed to comprehend some text, per the below.
  5. 5.

    theo

    According to.

    Từ 'theo' cũng được dùng cho nghĩa 'in accordance with'. Sự khác biệt là trong ngữ cảnh này, 'theo' đi kèm với nguồn tin (người, báo chí), còn nghĩa 'in accordance with' đi kèm với quy định hoặc kế hoạch.

    Trong tiếng Việt, 'theo' thường đứng đầu câu khi dẫn nguồn tin, trong khi 'per' trong tiếng Anh thường đứng cuối hoặc giữa câu.

    • Bucks trading for Patrick Beverley, per sources
    • The Heat were too close to the luxury tax line -- $1.6 million over before this trade, per ESPN's Bobby Marks

per

pron/pɜː//pɝ/
  1. 1.

    người ấy

    They (singular). Gender-neutral neologistic third-person singular subject pronoun, coordinate with gendered pronouns he and she.

    Học sinh không nên dùng 'nó' để chỉ người trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tôn trọng, vì 'nó' thường dùng cho vật hoặc động vật; đúng phải là 'người ấy'.

    Trong tiếng Việt, không có đại từ ngôi thứ ba trung tính về giới tính được chuẩn hóa hoàn toàn. 'Người ấy' là cách diễn đạt tự nhiên nhất để thay thế cho 'per' khi muốn tránh xác định giới tính.

    • This is the same place the Houghtons came from? The place where someone we interacted with thought of going into law as a profession, decided per couldn't because per was a bdsmer, and most of the USAmerican bdsmers per was discussing it with agreed with per?
    • That person wanted to be a lawyer but couldn't because per was a BDSM practitioner.Người ấy muốn làm luật sư nhưng không thể vì người ấy là một người theo đuổi lối sống BDSM.
  2. 2.

    người ấy

    Them (singular) Neologistic gender-neutral third-person singular object pronoun, suggested for use in place of him and her.

    Học sinh thường nhầm lẫn khi dùng 'họ' để chỉ một người vì ảnh hưởng từ tiếng Anh, nhưng trong tiếng Việt 'họ' chỉ dùng cho số nhiều; đúng phải là 'người ấy' hoặc 'người đó'.

    Vì tiếng Việt không có đại từ tân ngữ trung tính cho ngôi thứ ba số ít, cụm từ 'người ấy' hoặc 'người đó' được dùng để thay thế nhằm đảm bảo tính trung lập về giới tính.

    • This is the same place the Houghtons came from? The place where someone we interacted with thought of going into law as a profession, decided per couldn't because per was a bdsmer, and most of the USAmerican bdsmers per was discussing it with agreed with per?
    • "Kalypso!" I call out as phe disappears on the horizon. I did not know it, but I loved per.

per

det/pɜː//pɝ/
  1. 1.

    của họ

    Belonging to per; their (singular). Gender-neutral third-person singular possessive adjective, coordinate with gendered his and her.

    Học sinh có thể nhầm lẫn khi dịch 'per' thành 'của anh ấy' hoặc 'của cô ấy', nhưng 'của họ' là cách dịch trung tính phù hợp nhất trong ngữ cảnh này.

    Trong tiếng Việt, đại từ 'họ' thường được dùng để chỉ số nhiều, nhưng trong các văn bản hiện đại, nó cũng được dùng như một đại từ trung tính để chỉ một người khi không muốn nhấn mạnh giới tính.

    • Whereas Christie had flirted with a lesbian identity prior to surgery, following surgery Christie found perself able to pursue per attraction to men, provided they related to per as a non-gendered person.
    • Christie found per attraction to men after surgery.Christie đã khám phá ra sự thu hút của họ đối với nam giới sau khi phẫu thuật.