success
noun/səkˈsɛs/- 1.
- 2.
lợi nhuận
Financial profitability.
ℹ Trong ngữ cảnh kinh doanh, 'success' thường được hiểu là khả năng tạo ra tiền, vì vậy từ 'lợi nhuận' phản ánh chính xác nghĩa này hơn là các từ chỉ sự thành công chung chung.
- Don't let success go to your head.
- Instead Nokia decided better to stick with what they knew worked - good, solid, reliable mobile phones of the kind that had brought them success until then.
- 3.
người thành công
One who, or that which, achieves assumed goals.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'thành công' (động từ/tính từ) và 'người thành công' (danh từ chỉ người). Đừng viết 'Anh ấy là một thành công' mà hãy viết 'Anh ấy là một người thành công'.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về người đạt được mục tiêu, ta cần thêm danh từ chỉ người như 'người' hoặc 'nhân vật' trước 'thành công'.
- Scholastically, he was a success.
- The new range of toys has been a resounding success.
- 4.
ngôi sao thành công
The fact of getting or achieving wealth, respect, or fame.
⚠ Học sinh hay viết 'cô ấy là một sự thành công của nhạc đồng quê'; đúng phải là 'cô ấy là một ngôi sao thành công của nhạc đồng quê' vì 'sự thành công' chỉ dùng cho kết quả của hành động, không dùng cho người.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về một người đạt được danh tiếng, ta thường dùng các cụm từ chỉ người như 'ngôi sao thành công' thay vì dịch trực tiếp danh từ trừu tượng 'sự thành công'.
- She is country music's most recent success.
- She is country music's most recent success.Cô ấy là ngôi sao thành công mới nhất của dòng nhạc đồng quê.
- 5.
kết quả
Something which happens as a consequence; the outcome or result.
ℹ Trong ngữ cảnh hiện đại, 'success' thường chỉ sự thành công, nhưng ở nghĩa cổ này, nó tương đương với 'kết quả' hoặc 'hệ quả'.
- I suppose them as at the beginning of no meane endeavour, not a little alter'd and mov'd inwardly in their mindes: Some with doubt of what will be the successe, others with fear of what will be the censure; some with hope, others with confidence of what they have to speake.
- We are still waiting for the result of these negotiations.Chúng tôi vẫn đang chờ đợi kết quả của cuộc đàm phán này.