wee

adj/wiː/
  1. 1.

    bé nhỏ

    Small, little.

    Từ 'wee' là một tính từ mang tính địa phương (thường gặp ở Scotland, Ireland, Bắc Anh) và thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hơn là 'small' hay 'little'.

    • You looked a little cold, so I lit a wee fire.
    • The beat of its wee heart held against her own, sent her intense maternity surging like the spring sap in a young tree.

wee

noun/wiː/
  1. 1.

    một chút

    A short time or short distance.

    Trong tiếng Anh, 'wee' được dùng như một danh từ chỉ thời gian hoặc khoảng cách trong văn phong thân mật, tương đương với cách người Việt dùng cụm từ 'một chút' để chỉ sự ngắn ngủi.

    • Wait for me for a wee.Bạn đợi tôi một chút nhé.

wee

noun/wiː/
  1. 1.

    nước tè

    Urine.

    Học sinh hay dùng từ 'nước tiểu' trong ngữ cảnh thân mật; đúng phải là 'nước tè'.

    Đây là từ dùng trong gia đình hoặc khi nói chuyện với trẻ nhỏ, không dùng trong văn bản y tế hay trang trọng.

    • The baby wet his pants with his wee.Đứa bé làm ướt hết cả quần vì nước tè.

wee

verb/wiː/
  1. 1.

    đi tè

    To urinate.

    Học sinh có thể dùng 'đi tiểu' trong mọi ngữ cảnh, nhưng 'đi tiểu' mang sắc thái trang trọng hoặc y khoa hơn; trong giao tiếp thân mật, người bản ngữ dùng 'đi tè'.

    Đây là từ ngữ thân mật, không nên dùng trong các tình huống trang trọng hoặc văn viết chuyên nghiệp.

    • I need to wee! I can't hold it any longer!
    • When I was young, I was up every night until the wee hours. Now I'm up every hour at night to wee.

wee

intj/wiː/
  1. 1.

    éc

    The squeal of a pig.

    Trong tiếng Việt, từ tượng thanh này thường được lặp lại là 'éc éc' để mô tả âm thanh kéo dài hoặc liên tục của con vật.

    • Pigling Bland became frightened and cried "Wee, wee, wee! I can't find my way home!"
    • The piglet kept crying 'wee, wee' because it was separated from its mother.Con lợn con cứ kêu éc éc vì nó bị lạc mẹ.