a
num/æ//ɑː/- 1.
chữ a, a
The first numeral symbol of the English alphabet, called ay and written in the Latin script.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái chữ a'; đúng phải là 'chữ a' vì đây là danh từ chỉ khái niệm ngôn ngữ.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về các ký tự, ta thường thêm từ 'chữ' phía trước để chỉ rõ đó là một chữ cái.
- The word 'apple' starts with the letter a.Từ 'apple' bắt đầu bằng chữ a.