approaching
adj/əˈpɹoʊt͡ʃɪŋ//əˈpɹəʊt͡ʃɪŋ/- 1.
đang đến gần
That approaches or approach.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đang đến gần' thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, ví dụ: 'đội quân đang đến gần'.
- the approaching armies
- We could hear the approaching footsteps.Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng bước chân đang đến gần.