chick

noun/t͡ʃɪk/
  1. 1.

    chim non

    A young bird.

    Học sinh có thể nhầm lẫn với từ 'gà con' (chỉ dành cho gà); 'chim non' là từ chung cho tất cả các loài chim nhỏ.

    Trong tiếng Việt, 'con' được dùng làm loại từ cho hầu hết các loài động vật nhỏ.

    • Near-synonyms: nestling, fledgling
    • Published in the Communications Earth & Environment journal, scientists conclude that due to sea ice loss last year, it is highly probable that no chicks had survived from four of the five known emperor penguin colonies in the central and eastern Bellingshausen Sea in Antarctica.
  2. 2.

    chim non

    A young bird.

    Học sinh hay dùng từ 'gà con' cho mọi loại chim non; 'gà con' chỉ dùng cho con của gà, còn 'chim non' dùng cho chim nói chung.

    Trong tiếng Việt, 'con' là loại từ bắt buộc phải có trước danh từ chỉ động vật.

    • Neither chick nor child was left living the length of the seacoast.
    • The chick is waiting for its mother to bring food back to the nest.Con chim non đang đợi mẹ mang mồi về tổ.
  3. 3.

    cô nàng

    An attractive, young woman; or, more generally, a woman.

    Người học hay nhầm lẫn khi dùng từ này trong văn viết trang trọng; 'cô nàng' chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật hoặc suồng sã.

    Từ này mang sắc thái suồng sã, đôi khi có thể bị coi là thiếu tôn trọng tùy vào ngữ cảnh, tương tự như cách dùng 'chick' trong tiếng Anh.

    • This chick's a machine but her friend is way more fun.
    • They're going to have a chick weekend. No guys allowed.
  4. 4.

    đứa bé

    A young child.

    Trong tiếng Anh, 'chick' dùng cho trẻ em mang sắc thái cổ điển hoặc thân mật, nhưng không phổ biến bằng các từ chỉ trẻ em thông thường.

    • Look at that chick learning to walk.Nhìn kìa, đứa bé đang tập đi kìa.

chick

verb/t͡ʃɪk/
  1. 1.

    nảy mầm

    To sprout, as seed does in the ground; to vegetate.

    Từ 'chick' trong nghĩa này hiện nay đã lỗi thời và không còn được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại; người bản ngữ sẽ dùng 'sprout' hoặc 'germinate'.

    • plowing in his oats with a very feet furrow; and, after they have “chicked” but before they appear aboveground
    • The seeds have sprouted under the thick layer of soil.Hạt giống đã nảy mầm dưới lớp đất dày.
  2. 2.

    tặc lưỡi

    To compress the lips and then separate them quickly, resulting in a percussive noise.

    Học sinh hay viết 'làm tiếng tặc lưỡi'; đúng phải là 'tặc lưỡi' vì đây là một động từ chỉ hành động.

    Trong tiếng Việt, 'tặc lưỡi' thường được dùng để diễn tả thái độ cam chịu hoặc không hài lòng hơn là chỉ đơn thuần là một âm thanh cơ học.

    • He chicked his lips; he cracked his whip; he winked with a knowing leer; he ran down the alley and up the stair, then down the stair and up the alley
    • He chicked his lips to show his disapproval of his boss's decision.Anh ấy tặc lưỡi tỏ vẻ không đồng tình với quyết định của cấp trên.

chick

noun
  1. 1.

    mành tre

    A screen or blind made of finely slit bamboo and twine, hung in doorways or windows.

    Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng Anh tại Ấn Độ và Pakistan để chỉ loại rèm tre truyền thống.

    • 1890, Rudyard Kipling, Letter to William Canton, 5 April, 1890, in Sandra Kemp and Lisa Lewis (eds.) Writings on writing by Rudyard Kipling, Cambridge University Press, 1996, p. 34, https://books.google.ca/books?id=-AQStA5QMjwC&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Then, through a cautiously lifted chick, the old scene stands revealed […]
    • It is not uncommon at meal-time to see the table servants chasing the sparrows about the room, endeavouring to drive them out while some one holds up the "chick" or bamboo net which covers the doorway.

chick

noun
  1. 1.

    đồng zecchino

    A chickeen, or zecchino.

    Đây là một từ cổ, hiện nay chỉ xuất hiện trong các tài liệu lịch sử hoặc văn học về thời kỳ thuộc địa tại Ấn Độ.

    • Whenever master spends a chick I keep back two rupees, sir!
    • "Can't do much harm by losing twenty chicks," observed the colonel, in Anglo-Indian argot, as the lot was knocked down to him; "and after all, there is a good deal of uncertainty about steeplechasing."