difficult

adj/ˈdɪfɪkəlt/
  1. 1.

    khó, khó khăn

    Hard, not easy, requiring much effort.

    • difficult of accomplishment
    • However, the difficult weather conditions will ensure Yunnan has plenty of freshwater.
  2. 2.

    khó chiều

    Hard to manage, uncooperative, troublesome.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'khó khăn' (hard/not easy) và dùng từ 'khó' trong mọi trường hợp. 'Khó' chỉ dùng cho công việc, không dùng cho tính cách con người.

    Trong tiếng Việt, 'khó chiều' thường dùng để chỉ người có tính cách đỏng đảnh hoặc khó làm hài lòng, trong khi 'ương bướng' nhấn mạnh vào sự không chịu nghe lời.

    • Stop being difficult and eat your broccoli—you know it's good for you.
    • Stop being difficult and eat your broccoli.Đừng có khó chiều như vậy, hãy ăn bông cải xanh đi.
  3. 3.

    khó tính

    Unable or unwilling.

    Từ 'khó tính' có thể trùng với nghĩa 'uncooperative' (khó quản lý), nhưng ở đây nhấn mạnh vào thái độ khắt khe trong việc tin tưởng hoặc chấp nhận điều gì đó.

    Trong ngữ cảnh này, 'khó tính' mô tả một đặc điểm tính cách, trong khi 'khó' đứng một mình thường chỉ mức độ phức tạp của công việc.

    • “I hope, madam,” said Jones, “my charming Lady Bellaston will be as difficult to believe anything against one who is so sensible of the many obligations she hath conferred upon him.”
    • She is a very difficult person, so it is not easy to convince her.Cô ấy là một người rất khó tính nên không dễ gì thuyết phục được cô ấy.

difficult

verb/ˈdɪfɪkəlt/
  1. 1.

    gây khó khăn

    To make difficult, hinder; to impede; to perplex.

    Trong tiếng Việt, 'gây khó khăn' thường đi kèm với giới từ 'cho' để chỉ đối tượng bị ảnh hưởng bởi sự cản trở đó.

    • August 9 1678, William Temple, letter to Joseph Williamson their Excellencies having desisted from their pretensions , which had difficulted the peace
    • These new demands only served to hinder the peace negotiations.Những yêu cầu mới này chỉ gây khó khăn cho quá trình đàm phán hòa bình.