entirely

adv/ɪnˈtaɪəli//ɪnˈtaɪɹli/
  1. 1.

    hoàn toàn

    To the full or entire extent.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'hoàn toàn' thường đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ tối đa của hành động hoặc trạng thái.

    • It is entirely up to you where we go, as I’ll be happy with anywhere.
    • The cake hadn’t entirely been eaten, so some was saved for later.
  2. 2.

    chỉ

    To the exclusion of others; solely.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'chỉ' thường đứng trước động từ hoặc danh từ để nhấn mạnh sự độc quyền của đối tượng đó.

    • I'm entirely to blame.
    • This part of the park is used entirely by the workers; everyone else will have to go to the other side.