fighting

adj/ˈfaɪ.tɪŋ//ˈfaɪ.tɪŋ/
  1. 1.

    đang chiến đấu

    Engaged in war or other conflict.

    ⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'đang chiến đấu' với 'đang đánh nhau' khi nói về quân đội; 'đang đánh nhau' thường dùng cho ẩu đả cá nhân, còn 'đang chiến đấu' dùng cho xung đột quân sự.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'đang chiến đấu' là một cụm từ chỉ hành động đang tiếp diễn, thường đi kèm với các danh từ chỉ người tham gia chiến tranh.

    • The soldiers are fighting on the front line.Các binh lính đang chiến đấu ngoài mặt trận.
  2. 2.

    khiêu khích

    Apt to provoke a fight.

    ⚠ Học sinh thường dịch nhầm 'fighting words' thành 'những từ đang đánh nhau' (nghĩa đen); đúng phải là 'những lời khiêu khích'.

    ℹ Trong tiếng Việt, tính từ này thường được dùng để mô tả tính chất của lời nói hoặc hành động có khả năng dẫn đến xung đột.

    • It seems like a fighting insult, but he explains.
    • Them's fighting words in my country!

fighting

noun/ˈfaɪ.tɪŋ//ˈfaɪ.tɪŋ/
  1. 1.

    sự đánh nhau

    The act or process of contending; violence or conflict.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'sự đánh nhau' thường được dùng để chỉ quá trình hoặc trạng thái xung đột kéo dài, trong khi 'một trận đánh nhau' thường chỉ một sự kiện cụ thể.

    • The police had to intervene to stop the fighting between the two groups of youths.Cảnh sát đã phải can thiệp để ngăn chặn sự đánh nhau giữa hai nhóm thanh niên.
  2. 2.

    cuộc chiến đấu

    A fight or battle; an occasion on which people fight

    ⚠ Từ 'cuộc chiến đấu' có thể trùng với nghĩa 'quá trình xung đột' của từ này, nhưng ở đây chúng ta dùng nó như một danh từ đếm được để chỉ một sự kiện cụ thể.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'cuộc chiến đấu' thường được dùng để chỉ các sự kiện quân sự hoặc xung đột có tổ chức, trong khi 'trận đánh' thường dùng cho một sự kiện cụ thể, ngắn hạn hơn.

    • Then here the warres end, here our fightings marde, Yet by your leave Ile stand upon my Guard.
    • Seid had fallen in the War of Tabuc, the first of Mahomet's fightings with the Greeks.