garden

noun/ˈɡɑː.d(ə)n//ˈɡɑɹ.d(ə)n/
  1. 1.

    vườn

    An outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food or ornamental purposes.

    • flower garden; herb garden; rose garden; vegetable garden
    • […] I ſuppoſe the North ſide of the water to be the beſt ſide for your garden, that it may haue the comfort of the South Sunne to lye vpon it and face it, and the dwelling houſe to bee aboue it, to defend the cold windes and froſts both from your herbes, and flowers, and early fruits.
  2. 2.

    khu vườn

    An outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food or ornamental purposes.

    Học sinh thường viết 'một cái vườn'; đúng phải là 'một khu vườn' hoặc 'một mảnh vườn'.

    Từ 'khu vườn' đã bao hàm nghĩa chỉ một không gian, nên không cần thêm loại từ như 'cái'.

    • You can spend the afternoon walking around the town gardens.
    • You can spend the afternoon walking around the town gardens.Bạn có thể dành cả buổi chiều đi dạo quanh các khu vườn của thị trấn.
  3. 3.

    vườn

    An outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food or ornamental purposes.

    Học sinh hay viết 'một cái vườn'; đúng phải là 'một khu vườn' hoặc chỉ cần dùng 'vườn'.

    Trong tiếng Việt, 'vườn' không cần loại từ khi đứng một mình, nhưng khi muốn chỉ rõ một khu vực cụ thể, người ta thường thêm 'khu' hoặc 'mảnh'.

    • garden party; garden path; garden spade
    • The garden parties of pre-1914 were something to be remembered. Everyone was dressed up to the nines, high-heeled shoes, muslin frocks with blue sashes, large leghorn hats with drooping roses. There were lovely ices […] with every kind of cream cake, of sandwich, of éclair, and peaches, muscat grapes, and nectarines.
  4. 4.

    khu vườn

    An outdoor area containing one or more types of plants, usually plants grown for food or ornamental purposes.

    Học sinh hay viết 'một vườn'; đúng phải là 'một khu vườn'.

    Trong tiếng Việt, từ 'vườn' thường đi kèm với loại từ 'khu' hoặc 'cái' để chỉ một không gian cụ thể.

    • butterfly garden; wild bird garden
    • My mother likes to take care of the small garden in front of the house.Mẹ tôi thích chăm sóc khu vườn nhỏ trước nhà.
  5. 5.

    sân vườn, vườn rau

    The grounds at the front or back of a house.

    Trong tiếng Anh, 'garden' dùng để chỉ cả khu vực sân nhà, trong khi ở Việt Nam từ 'sân' thường chỉ phần nền cứng và 'vườn' chỉ phần trồng cây. 'Sân vườn' là cách kết hợp tự nhiên nhất để chỉ khu vực này.

    • This house has a swimming pool, a tent, a swing set and a fountain in the garden.
    • We were drinking lemonade and playing croquet in the garden.
  6. 6.

    đường

    A road, street, or similar thoroughfare, which sometimes occupies a former garden.

    Học sinh hay dịch nhầm 'Gardens' trong địa chỉ thành 'những khu vườn'; đúng phải để nguyên tên riêng hoặc dịch là 'đường'.

    Trong tiếng Anh, 'Gardens' thường được dùng làm tên riêng cho các con đường, không nên dịch nghĩa đen là khu vườn khi nó xuất hiện trong địa chỉ.

    • 32 Windsor Gardens.
    • His address is 32 Windsor Gardens.Địa chỉ của anh ấy là số 32 đường Windsor.

garden

verb/ˈɡɑː.d(ə)n//ˈɡɑɹ.d(ə)n/
  1. 1.

    làm vườn

    To grow plants in a garden; to create or maintain a garden.

    Trong tiếng Anh, 'garden' được dùng như một động từ, nhưng trong tiếng Việt, chúng ta thường dùng cụm từ 'làm vườn' để diễn đạt hành động này.

    • I love to garden—this year I'm going to plant some daffodils.
    • I love to garden—this year I'm going to plant some daffodils.Tôi rất thích làm vườn, năm nay tôi định trồng thêm vài khóm hoa thủy tiên.
  2. 2.

    chỉnh mặt sân

    Of a batsman, to inspect and tap the pitch lightly with the bat so as to smooth out small rough patches and irregularities.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong môn cricket, không phổ biến trong đời sống thường ngày.

    • The batsman is gardening before preparing for the next delivery.Người đánh bóng đang chỉnh mặt sân trước khi chuẩn bị đón cú ném tiếp theo.
  3. 3.

    hút cần

    To smoke marijuana.

    Đây là từ lóng, chỉ nên dùng trong ngữ cảnh thân mật và không chính thức.

    • Last night they invited each other to the park to smoke marijuana.Tối qua bọn nó rủ nhau ra công viên hút cần.

garden

adj/ˈɡɑː.d(ə)n//ˈɡɑɹ.d(ə)n/
  1. 1.

    thông thường

    Common, ordinary, domesticated.

    Trong tiếng Anh, 'garden' dùng như tính từ mang nghĩa 'bình thường, phổ biến' là cách dùng ẩn dụ, không nên dịch sát nghĩa là 'vườn'.

    • In that case, the thing was mere plain or garden robbery.
    • That was just a garden robbery.Đó chỉ là một vụ trộm thông thường mà thôi.