going
verb/ˈɡəʊ.ɪŋ//ˈɡuː.ɪŋ/ [ˈɡʊw.ɪŋɡ]- 1.
thường xuyên đến
Attending or visiting (a stated event, place, etc.) habitually or regularly.
ℹ Trong tiếng Việt, các từ ghép như 'church-going' thường được diễn đạt bằng cụm từ 'người thường xuyên đến...' để giữ nghĩa thói quen.
- theatre-going, church-going, movie-going
- He is a regular church-going person every Sunday morning.Anh ấy là người thường xuyên đến nhà thờ vào mỗi sáng chủ nhật.