henry

noun
  1. 1.

    henry

    In the International System of Units, the derived unit of electrical inductance; the inductance induced in a circuit by a rate of change of current of one ampere per second and a resulting electromotive force of one volt. Symbol: H

    ℹ Trong tiếng Việt, các đơn vị đo lường khoa học quốc tế thường được giữ nguyên tên gọi gốc và không cần dịch sang tiếng Việt.

    • This inductor has an inductance of 2 henries.Cuộn cảm này có độ tự cảm là 2 henry.

henry

noun
  1. 1.

    cục phân

    A turd.

    ℹ Đây là từ lóng của Anh, không nên dùng trong giao tiếp trang trọng hoặc với người lạ.

    • Don't step on that henry.Đừng giẫm phải cục phân đó.

henry

noun
  1. 1.

    một phần tám ounce cần sa

    A quantity of marijuana weighing one-eighth of an ounce.

    ℹ Đây là từ lóng của Anh, người Việt không dùng từ này mà thường chỉ nói về trọng lượng cụ thể hoặc dùng từ lóng khác.

    • He just bought a henry on the street corner.Anh ta vừa mua một phần tám ounce cần sa ở góc phố.

henry

noun
  1. 1.

    hê-rô-in

    Heroin.

    ℹ Đây là từ lóng trong tiếng Anh, nên khi dịch sang tiếng Việt cũng cần sử dụng các từ lóng tương ứng để giữ đúng sắc thái.

    • The police seized a large quantity of heroin in last night's raid.Cảnh sát đã thu giữ được một lượng lớn hê-rô-in trong vụ bắt giữ đêm qua.