kiss

verb/kɪs/[kʰɪs]
  1. 1.

    hôn, hun

    To touch with the lips or press the lips against, usually to show love or affection or passion, or as part of a greeting.

    • He […] kissed her lips with such a clamorous smack, / That at the parting all the church echoed.
    • I'll kiss thy foot. I'll swear myself thy subject.
  2. 2.

    chạm nhẹ

    To (cause to) touch lightly or slightly; to come into contact.

    Trong tiếng Việt, từ 'kiss' với nghĩa là va chạm nhẹ thường được diễn đạt bằng các cụm từ mô tả hành động như 'chạm nhẹ' hoặc 'quẹt nhẹ' thay vì dùng từ chỉ hành động hôn người.

    • The nearside of the car just kissed a parked truck as he took the corner at high speed.
    • His ball kissed the black into the corner pocket.
  3. 3.

    hôn nhau

    Of two or more people, to touch each other's lips together, usually to express love or affection or passion.

    Học sinh hay viết 'họ đang hôn' khi muốn nói về hành động qua lại; đúng phải là 'họ đang hôn nhau'.

    Trong tiếng Việt, khi hành động có tính chất qua lại giữa hai người, ta cần thêm từ 'nhau' sau động từ.

    • We're kissing in the moonlight / Love was shining so bright and true
    • They are kissing in the moonlight.Họ đang hôn nhau dưới ánh trăng.
  4. 4.

    âu yếm

    To treat with fondness.

    Từ này diễn tả hành động thể hiện tình cảm nói chung, không nhất thiết phải là hành động dùng môi chạm vào người khác.

    • The mother often kisses her child before bedtime.Mẹ thường âu yếm con mình trước khi đi ngủ.

kiss

noun/kɪs/[kʰɪs]
  1. 1.

    cái hôn, nụ hôn

    A touch with the lips, usually to express love or affection, or as a greeting.

    • “It was the most absurd kiss. I don't believe he'd ever kissed a woman in his life before. I threw my head back, and it was a sort of slidy, pecking dab, just on the end of the chin — here.” Mrs. Hauksbee tapped her masculine little chin with her fan.
  2. 2.

    dấu hôn

    An 'X' mark placed at the end of a letter or other type of message, signifying the bestowal of a kiss from the sender to the receiver.

    Trong tiếng Việt, người ta thường dùng từ 'x' hoặc 'dấu hôn' để chỉ ký hiệu này thay vì dịch nghĩa đen là 'một cái hôn' vì nó không phải là hành động vật lý.

    • With some satisfaction, Gergory read this through twice, signed it and added kisses[.]
    • She ended the letter with a kiss.Cô ấy kết thúc lá thư bằng một dấu hôn.
  3. 3.

    kẹo sô-cô-la hình nụ hôn

    A type of filled chocolate candy, shaped as if someone had kissed the top. See Hershey's Kisses.

    Học sinh hay dịch nhầm 'kẹo sô-cô-la hình nụ hôn' thành 'nụ hôn' (kiss) khi muốn nói về loại kẹo này; cần phải thêm từ 'kẹo' để tránh gây hiểu lầm là hành động hôn.

    Trong tiếng Việt, để phân biệt giữa hành động hôn và loại kẹo này, người ta thường gọi tên đầy đủ là 'kẹo sô-cô-la hình nụ hôn' hoặc gọi theo tên thương hiệu phổ biến.

    • I bought a bag of chocolate kisses for my daughter.Tôi đã mua một túi kẹo sô-cô-la hình nụ hôn cho con gái.
  4. 4.

    giao hội

    The alignment of two bodies in the solar system such that they have the same longitude when seen from Earth; conjunction.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học, không dùng trong ngữ cảnh thông thường như hành động hôn.

    • The kiss of Venus and Jupiter will occur tonight.Hiện tượng giao hội giữa Sao Kim và Sao Mộc sẽ xảy ra vào tối nay.
  5. 5.

    cú chạm nhẹ

    A low-speed mid-air collision between the envelopes of two hot air balloons, generally causing no damage or injury.

    Từ này được dùng chuyên biệt trong lĩnh vực khinh khí cầu để mô tả một sự va chạm rất nhẹ, không nên dùng từ 'hôn' vì sẽ gây hiểu lầm là hành động tình cảm của con người.

    • The two hot air balloons just had a kiss in mid-air.Hai chiếc khinh khí cầu vừa có một cú chạm nhẹ trên không trung.