touching

adj/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
  1. 1.

    cảm động

    Provoking sadness and pity; that can cause sadness or heartbreak among witnesses to a sad event or situation.

    • a touching story
  2. 2.

    đang chạm vào

    In direct contact with.

    Học sinh hay dùng 'đang chạm' như một tính từ đứng độc lập giống tiếng Anh, nhưng trong tiếng Việt cần thêm 'vào' để làm rõ nghĩa: 'đang chạm vào'.

    Khi nói về hai vật nằm sát nhau, người Việt thường dùng cấu trúc 'tiếp xúc với' trong văn phong trang trọng hoặc 'đang chạm vào' trong đời sống hàng ngày.

    • These two walls are touching.Hai bức tường này đang chạm vào nhau.

touching

prep/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
  1. 1.

    về

    Regarding; concerning.

    Từ 'touching' với nghĩa này mang sắc thái trang trọng hoặc cổ, thường dùng trong văn viết hơn là văn nói. Trong tiếng Việt, 'về' là cách diễn đạt tự nhiên và phổ biến nhất.

    • Now as touching things offered vnto idoles, wee know that wee all haue knowledge.
    • Every time I ascended to the deck from my watches below, I instantly gazed aft to mark if any strange face were visible ; for my first vague disquietude touching the unknown captain, now in the seclusion of the sea, became almost a perturbation.

touching

noun/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
  1. 1.

    sự chạm

    The act by which something is touched.

    Trong tiếng Việt, danh từ hóa bằng 'sự' thường được dùng để chỉ hành động mang tính trừu tượng hoặc khái quát hóa trong văn viết.

    • But we can also take a more analytical attitude to these displays, interpreting the movements as no more than approachings, touchings, and departings with no implication that one shape caused the other to move.
    • A light touching of my arm was how she got my attention.Sự chạm nhẹ vào cánh tay là cách cô ấy thu hút sự chú ý của tôi.
  2. 2.

    đồ nhắm

    A snack served with alcoholic drinks in an informal environment.

    Trong tiếng Việt, 'đồ nhắm' là danh từ tập hợp chỉ chung các món ăn kèm, không cần dùng loại từ.

    • They are sitting around drinking beer and ordering some snacks.Họ đang ngồi uống bia và gọi thêm vài món đồ nhắm.