lesson
verb/ˈlɛs.ən/[ˈlɛs.n̩]- 1.
dạy bảo
To instruct to teach.
ℹ Đây là một từ cổ hoặc mang sắc thái văn chương, không dùng trong giao tiếp hằng ngày. Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng 'dạy' hoặc 'khuyên' thay vì từ này.
- And you, my sister—you, who lesson me on endurance, your cheek is pale, and your step languid; even with you, how much has life lost its interest!
- She often lessons me on how to be persistent in life.Chị ấy thường dạy bảo tôi về cách kiên trì trong cuộc sống.