ma
noun/mɑː/- 1.
má
mother, mama
ℹ Từ 'má' thường được dùng phổ biến ở miền Nam Việt Nam, trong khi 'mẹ' được dùng rộng rãi trên cả nước.
- Once the silky gent who ran a barge called the Knuckle Sandwich tried to persuade Borglum's ma and da to sell him their little dwarfish boy for twelve gold coins.
- My ma is a great cook.Má tôi nấu ăn rất ngon.
- 2.
bà chủ nhà trọ
The landlady of a theater.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'ma' không bao giờ được dùng để chỉ người quản lý nhà trọ; nó chỉ dùng để chỉ mẹ hoặc linh hồn người chết.
- […] that dear little man writing in the guestbook of the "Ma" or theatrical landlady […]
- The landlady of the theater troupe is very strict about curfew.Bà chủ nhà trọ của đoàn kịch rất nghiêm khắc với giờ giấc.