mom

noun/mɒm//mɑm/
  1. 1.

    mẹ

    Mother.

    Trong tiếng Việt, 'mẹ' hoặc 'má' là cách gọi thân mật và phổ biến nhất, không phân biệt giữa mẹ ruột hay mẹ nuôi.

    • To find out what moms really want this year, we turned to the best source possible: our own mothers.
    • At a very early age, Knowles says she was taught not to draw any attention to herself. “Pretty is as pretty does,” her mom used to say.
  2. 2.

    mẹ

    Mother.

    Trong tiếng Việt, 'mẹ' là từ phổ biến nhất. Tùy vào vùng miền và hoàn cảnh gia đình, người Việt còn dùng các từ như 'má', 'u', hoặc 'bầm' để chỉ mẹ.

    • (spoken by the father) I don't share it with mom! Right, mom?
    • Have you asked mom about that yet?Con đã hỏi mẹ về chuyện đó chưa?
  3. 3.

    mẹ

    An adult female owner of a pet.

    Học sinh hay nhầm lẫn khi dùng từ 'mẹ' cho thú cưng vì nghĩ nó chỉ dùng cho người; trong ngữ cảnh thân mật, người Việt vẫn dùng 'mẹ' để chỉ chủ sở hữu nữ của thú cưng. — Từ này trùng với nghĩa 'mẹ' (người sinh ra), nhưng được phân biệt bằng ngữ cảnh là chủ sở hữu của thú cưng.

    Từ 'mẹ' trong tiếng Việt khi dùng cho thú cưng mang sắc thái tình cảm, coi thú cưng như con cái trong gia đình.

    • She is the mom of this dog.Cô ấy là mẹ của con chó này.

mom

verb/mɒm//mɑm/
  1. 1.

    chăm sóc như mẹ

    To care for in a motherly way.

    Người học thường viết 'anh ấy mom tôi', nhưng 'mom' là động từ tiếng Anh không thể dùng trực tiếp trong tiếng Việt; phải dùng cụm từ 'chăm sóc như mẹ'.

    Trong tiếng Anh, 'mom' được dùng như một động từ chỉ hành động quan tâm thái quá. Trong tiếng Việt, không có động từ đơn tương đương, vì vậy ta phải dùng cụm từ mô tả hành động này.

    • The shock of my news had worn off, and now she'd want to know where I was, how I was doing, and she'd sniff out that I was with someone. “I just wanted to check in on you.” That was Mom. Totally unashamed about momming me.
    • He tried to tell me how to live, to mom me, I told him fuck off, […]