nation

noun/ˈneɪʃən/
  1. 1.

    dân tộc, dân tộc, quốc dân

    A historically constituted, stable community of people, formed based on a common language, territory, economic life, ethnicity and/or psychological make-up manifested in a common culture.

    Từ 'dân tộc' trong tiếng Việt có thể dùng để chỉ cả một cộng đồng văn hóa (nation) lẫn một nhóm sắc tộc cụ thể (ethnic group).

    • The Roma are a nation without a country.
    • pre-Columbian nations
  2. 2.

    dân tộc

    A historically constituted, stable community of people, formed based on a common language, territory, economic life, ethnicity and/or psychological make-up manifested in a common culture.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'quốc gia' (chỉ nhà nước/đất nước) và 'dân tộc' (chỉ cộng đồng người). Ví dụ sai: 'Việt Nam là một dân tộc'; đúng phải là 'Việt Nam là một quốc gia' hoặc 'Người Việt là một dân tộc'.

    Trong tiếng Việt, 'dân tộc' nhấn mạnh vào yếu tố con người và văn hóa, trong khi 'quốc gia' nhấn mạnh vào yếu tố chính trị và lãnh thổ.

    • Near-synonym: tribe
    • the Dallas Cowboys nation
  3. 3.

    quốc gia, nhà nước, quốc gia

    A sovereign state; (loosely, metonymic, proscribed) a country.

    Trong tiếng Việt, 'quốc gia' thường được dùng trong các văn bản chính trị hoặc trang trọng để chỉ một thực thể chính trị có chủ quyền, trong khi 'đất nước' thường mang sắc thái tình cảm hơn.

    • Though legally single nations, many states comprise several distinct cultural or ethnic groups.
    • It is tempting to speculate about the incentives or compulsions that might explain why anyone would take to the skies in [the] basket [of a balloon]: […] perhaps to muse on the irrelevance of the borders that separate nation states and keep people from understanding their shared environment.
  4. 4.

    hội đồng hương

    An association of students based on the birthplace or ethnicity of its members.

    Học sinh có thể nhầm lẫn 'nation' trong ngữ cảnh này với 'quốc gia'; đúng phải là 'hội đồng hương' khi nói về tổ chức sinh viên.

    Từ này mang tính lịch sử và chỉ được dùng trong bối cảnh các trường đại học ở Bắc Âu, không dùng để chỉ quốc gia hay đất nước thông thường.

    • Once widespread across Europe in medieval times, nations are now largely restricted to the ancient universities of Sweden and Finland.
    • At ancient universities in Sweden, each nation represents students from a specific region.Tại các trường đại học cổ ở Thụy Điển, mỗi hội đồng hương đại diện cho sinh viên đến từ một vùng miền cụ thể.
  5. 5.

    vô số

    A great number; a great deal.

    Đây là cách dùng từ cổ trong tiếng Anh; trong tiếng Việt hiện đại, chúng ta dùng các từ chỉ số lượng như 'vô số' thay vì các danh từ chỉ cộng đồng người.

    • […]and what a nation of herbs he had procured to mollify her humours, &c. &c.[…]
    • He had procured a nation of herbs to mollify her humours.Anh ấy đã thu thập vô số loại thảo mộc để chữa bệnh cho cô ấy.

nation

noun/ˈneɪʃən/
  1. 1.

    quái quỷ

    Damnation.

    Đây là một cách nói cổ hoặc mang tính địa phương trong tiếng Anh, thường được dùng để thay thế cho các từ chửi thề mạnh hơn nhằm giảm bớt sự thô tục. Trong tiếng Việt, từ tương đương mang tính khẩu ngữ tương tự là 'quái quỷ'.

    • ... what the nation's the matter of that boy now ? If he's got them highsterics ag'in , I'll blister him from the crown of his head to the soles of his feet , sure as he's a - livin ' . " The doctor took up his hat and started out to meet[…]
    • O nation!.. if I were a man, […]

nation

adv/ˈneɪʃən/
  1. 1.

    cực kỳ

    Extremely, very.

    Từ 'nation' trong nghĩa này là một cách dùng cổ hoặc phương ngữ trong tiếng Anh, không nên dùng trong văn viết hiện đại. Người học nên dùng 'very' hoặc 'extremely' thay thế.

    • “Looky here, Bilgewater,” he says, “I’m nation sorry for you, but you ain’t the only person that’s had troubles like that.”
    • "Beleddy, Mester, yo're a dab hand at axing questions, at ony rate! One has to look back a 'nation long way into one's books to find what yo I axen after.

nation

adj/ˈneɪʃən/
  1. 1.

    rất nhiều

    An intensifier; extreme, great.

    Từ 'nation' trong nghĩa này là một cách nói phương ngữ cổ của tiếng Anh Mỹ, không nên dùng trong văn viết hiện đại hoặc giao tiếp chuẩn.

    • ... a nation deal o' trouble to captivate him.
    • ... a nation lot of hunters assembled, for it war known there war plenty of game ...