officer

noun/ˈɒf.ɪ.sə//ˈɒf.ə.sə/
  1. 1.

    cán bộ

    One who has a position of authority in a hierarchical organization, especially in military, police or government organizations.

    ⚠ Học sinh hay dùng 'viên chức' cho mọi trường hợp, nhưng 'viên chức' thường chỉ nhân viên văn phòng; với cảnh sát hoặc quân đội, hãy dùng 'cán bộ' hoặc 'sĩ quan'.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'cán bộ' là từ dùng chung cho người có chức vụ, trong khi 'sĩ quan' chỉ dùng riêng cho cấp bậc trong quân đội hoặc công an.

    • Huerta was arrested while law enforcement officers were executing a federal search warrant at a Los Angeles business suspected of hiring illegal immigrants and falsifying employment papers, a special agent for Homeland Security Investigations, which is part of Immigration and Customs Enforcement, wrote in a federal court filing. […] A law enforcement officer approached Huerta and told him to leave, then put his hands on Huerta to move him out of the way of a vehicle, the agent wrote.
    • The officers are executing a search warrant at the scene.Các cán bộ cảnh sát đang thi hành lệnh khám xét tại hiện trường.
  2. 2.

    thưa cảnh sát, sĩ quan

    A respectful term of address for an officer, especially a police officer.

    ⚠ Học sinh thường dịch nhầm 'Officer' thành 'sĩ quan' khi nói chuyện với cảnh sát trên đường; 'sĩ quan' chỉ dùng cho quân đội, đúng phải là 'cảnh sát'.

    ℹ Trong tiếng Việt, người dân thường gọi cảnh sát bằng chức danh hoặc 'chú cảnh sát' thay vì một từ tương đương trực tiếp với 'officer'.

    • Nothing was too small to receive attention, if a supervising eye could suggest improvements likely to conduce to the common welfare. Mr. Gordon Burnage, for instance, personally visited dust-bins and back premises, accompanied by a sort of village bailiff, going his round like a commanding officer doing billets.
    • Officer, can I park my car here?Thưa cảnh sát, tôi có thể đỗ xe ở đây được không?
  3. 3.

    viên chức

    One who holds a public office.

    ℹ Từ 'viên chức' thường dùng để chỉ những người làm công việc hành chính trong các cơ quan nhà nước, không bao gồm lực lượng vũ trang như cảnh sát hay quân đội.

    • He is a diligent officer at the government office.Anh ấy là một viên chức cần mẫn tại văn phòng chính phủ.
  4. 4.

    người phụ trách

    An agent or servant imparted with the ability, to some degree, to act on initiative.

    ℹ Cụm từ này không cần loại từ đi kèm vì bản thân nó đã bao hàm danh từ chỉ người.

    • Early in the Talmudic period the service was divided between two officers. One was invited to recite the Shema including the benedictions connected with it... After he was through, another man was invited to stand up before the pulpit facing the direction of Jerusalem to recite the prayer proper, i.e., the Amida.
    • He is an officer in charge of overseeing the club's activities.Anh ấy là người phụ trách giám sát các hoạt động của câu lạc bộ.
  5. 5.

    sĩ quan

    A commissioned officer.

    ⚠ Từ này có thể trùng với nghĩa 'người có chức vụ chỉ huy trong quân đội hoặc cảnh sát' ở các ngữ cảnh rộng hơn, nhưng ở đây được dùng cụ thể cho cấp bậc sĩ quan chính quy.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'sĩ quan' được dùng để chỉ những người có cấp bậc từ thiếu úy trở lên trong quân đội hoặc công an.

    • He is a young military officer.Anh ấy là một sĩ quan quân đội trẻ tuổi.

officer

verb/ˈɒf.ɪ.sə//ˈɒf.ə.sə/
  1. 1.

    bổ nhiệm sĩ quan cho, chỉ huy

    To supply with officers.

    ℹ Đây là một động từ chuyên dụng trong ngữ cảnh quân sự hoặc tổ chức, không được dùng để chỉ việc thuê nhân viên thông thường.

    • The army officered the newly formed unit.Quân đội đã bổ nhiệm sĩ quan cho đơn vị mới thành lập.
  2. 2.

    chỉ huy

    To command as or like an officer.

    ⚠ Từ 'chỉ huy' cũng có thể dùng cho nghĩa 'cung cấp sĩ quan' (to supply with officers), nhưng trong ngữ cảnh này, nó nhấn mạnh vào vai trò lãnh đạo trực tiếp của người chỉ huy.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'chỉ huy' thường được dùng như một động từ chỉ hành động điều khiển, không nhất thiết phải là sĩ quan quân đội.

    • Many of our journals are officered by Irish gentlemen, and their gallant brigade does the penning among us, as their ancestors used to transact the fighting in Europe; and engage under many a flag, to be good friends when the battle is over.
    • The regular battalions of the regiment, though officered mainly by Anglo-Welshmen of county families, did not normally contain more than about one Welshman in fifty in the ranks.