peace

noun/ˈpiːs/[ˈpʰɪi̯s]
  1. 1.

    sự yên tĩnh, bình an, bình yên, hoà bình, hòa bình, thái bình, yên tĩnh

    A state of tranquility, quiet, and harmony. For instance, a state free from civil disturbance.

    Từ 'sự yên tĩnh' thường dùng để chỉ không gian vật lý không có tiếng ồn. Khi muốn nói về trạng thái không có chiến tranh, người Việt dùng từ 'hòa bình'.

    • Our lounge strives to maintain an environment of peace for the comfort of our customers.
    • *Thinke not that I am come to ſend peace on earth: I came not to ſend peace, but a ſword.
  2. 2.

    sự thanh thản

    A feeling of tranquility, free from oppressive and unpleasant thoughts and emotions.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'sự thanh thản' thường được dùng để mô tả trạng thái tinh thần, không dùng để chỉ sự vắng bóng của chiến tranh hay xung đột.

    • The safety equipment will give me some peace of mind.
    • The safety equipment will give me some peace of mind.Thiết bị an toàn này mang lại cho tôi sự thanh thản trong tâm trí.
  3. 3.

    an nghỉ

    Death.

    Đây là một cách nói mang tính ẩn dụ và trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về người đã khuất để thể hiện sự tôn trọng.

    • ’Twere best at once to sink to peace, ⁠Like birds the charming serpent draws, ⁠To drop head-foremost in the jaws Of vacant darkness and to cease.
    • After so much pain, she has finally found peace.Sau bao nhiêu đau đớn, cuối cùng bà ấy cũng đã được an nghỉ.
  4. 4.

    sự hòa thuận, hoà bình, hòa bình

    Harmony in personal relations.

    Trong tiếng Việt, 'sự hòa thuận' thường dùng để chỉ mối quan hệ tốt đẹp, không có xích mích giữa các cá nhân trong một nhóm hoặc gia đình.

    • Their family always maintains harmony among its members.Gia đình họ luôn giữ được sự hòa thuận giữa các thành viên.
  5. 5.

    hòa bình

    A state free of war, in particular war between different countries.

    Trong tiếng Việt, 'hòa bình' là danh từ chỉ trạng thái, không cần dùng loại từ đi kèm.

    • 1969 March 31, John Lennon, Bagism Press Conference at Sacher Hotel, Vienna Now, a lot of cynics have said, “Oh, it’s easy to sit in bed for seven days,” but I’d like some of them to try it, and talk for seven days about peace. All we’re saying is give peace a chance.
    • 1993, Mark Berry as "King Harkinian", a character in Animation Magic, Link: The Faces of Evil, Philips Interactive Media (publ.). My boy, this peace is what all true warriors strive for.

peace

intj/ˈpiːs/[ˈpʰɪi̯s]
  1. 1.

    Im!

    Shut up!, silence!; be quiet, be silent.

    Học sinh không nên dùng 'Im!' trong giao tiếp hiện đại vì nó nghe rất thô lỗ và cổ; trong đời thường, hãy dùng 'Im lặng nào!' hoặc 'Trật tự đi!' thay thế.

    Đây là cách dùng từ cổ (archaic) trong tiếng Anh, tương đương với các từ mệnh lệnh mang sắc thái trang trọng hoặc nghiêm khắc trong văn học cũ tiếng Việt.

    • “Hark!” said the old woman, triumphantly. “I hear a step coming. […] Do you hear him?” “I believe you are right, mother,” replied Alice, in a low voice. “Peace! open the door.”
    • "Peace, my lord, thou utterest treason! Hast forgot the king's command? Remember I am party to thy crime, if I but listen."
  2. 2.

    tạm biệt nhé

    Peace out; goodbye.

    Đây là cách chào hỏi thân mật, thường dùng giữa bạn bè hoặc những người ngang hàng. Không dùng trong các tình huống trang trọng.

    • Peace out, I'm heading off!Tạm biệt nhé, mình đi trước đây!

peace

verb/ˈpiːs/[ˈpʰɪi̯s]
  1. 1.

    làm hòa

    To make peace; to put at peace; to be at peace.

    Trong tiếng Việt, 'làm hòa' thường được dùng như một cụm động từ chỉ hành động kết thúc sự thù địch giữa hai bên.

    • Within every hood they have to be peacing with themselves. Then when you're living in peace with yourself, [...]
    • In another northern species, ptarmigan, such a see-saw pattern between warring and peacing has indeed been observed by researchers.
  2. 2.

    chuồn

    To peace out.

    Đây là từ lóng mang sắc thái thân mật, chỉ dùng trong giao tiếp đời thường giữa bạn bè.

    • Fuck, man. Yeah, I know. He crashed with this guy, Eddie. Then the cops called me in. That's when he peaced. I swear on my father's grave, I don't know where he went. I swear.
    • He saw the police coming and peaced immediately.Nó thấy cảnh sát tới nên chuồn ngay lập tức.