song

noun/sɒŋ//sɔŋ/
  1. 1.

    bài hát, ca, ca khúc

    A musical composition with lyrics for voice or voices, performed by singing.

    • Thomas listened to his favorite song on the radio yesterday.
    • The Harpe. […] A harper with his wreſt maye tune the harpe wrong / Mys tunying of an Inſtrument ſhal hurt a true ſonge
  2. 2.

    bản nhạc

    Any musical composition.

    Học sinh hay dùng 'một cái bài hát' cho cả nhạc không lời; đúng phải là 'một bản nhạc'.

    Trong tiếng Việt, 'bài hát' thường chỉ các tác phẩm có lời ca, trong khi 'bản nhạc' bao hàm cả nhạc không lời (nhạc hòa tấu).

    • I really enjoy listening to this song whenever I get home from work.Tôi rất thích nghe bản nhạc này mỗi khi đi làm về.
  3. 3.

    thơ ca

    Poetical composition; poetry; verse.

    Trong tiếng Việt, 'thơ ca' là danh từ không đếm được, dùng để chỉ chung các tác phẩm thơ, không dùng như một đơn vị đếm cụ thể như 'một bài thơ'.

    • This subject for heroic song.
    • The bard that first adorned our native tongue / Tuned to his British lyre this ancient song.
  4. 4.

    việc ca hát, ca hát

    The act or art of singing.

    Trong tiếng Việt, 'việc ca hát' nhấn mạnh vào hành động thực hiện, trong khi 'bài hát' dùng để chỉ một tác phẩm âm nhạc cụ thể.

    • How often the enthusiast has dwelt upon the birds bursting into song, the buds bursting into flower, all nature bursting into life!—as though a state of things in which everything around us is bursting is at all pleasant.
    • Or take one that is less of an explanation and more of a song , The Spider . I knew all along what I wanted to say about a spider . I wanted to say all the good things I could . For spiders are the one order of creation that I thoroughly dislike.[…]
  5. 5.

    tiếng hót

    A melodious sound made by a bird, insect, whale or other animal.

    Trong tiếng Việt, 'tiếng hót' thường được dùng cho chim, còn 'tiếng kêu' dùng cho côn trùng hoặc các loài động vật khác.

    • I love hearing the song of canary birds.
    • That most ethereal of all sounds, the song of crickets.
  6. 6.

    tiếng hót

    The distinctive sound that a male bird utters to attract a mate or to protect his territory; contrasts with call; also, similar vocalisations made by female birds.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'tiếng hót' dùng cho chim và 'bài hát' dùng cho âm nhạc con người; 'bài hát' không dùng cho chim. — Từ này có thể trùng với nghĩa 'âm thanh du dương của động vật' trong các ngữ cảnh chung chung, nhưng 'tiếng hót' cụ thể hơn cho chim.

    Trong tiếng Việt, 'tiếng hót' là danh từ chỉ âm thanh, không cần thêm loại từ.

    • The song of this bird sounds very beautiful.Tiếng hót của con chim này nghe rất hay.