urgent
adj/ˈɜː.d͡ʒənt//ˈɝ.d͡ʒənt/- 1.
khẩn cấp
Requiring immediate attention.
ℹ Trong tiếng Việt, 'khẩn cấp' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ tình huống hoặc yêu cầu cần xử lý ngay.
- An urgent appeal was sent out for assistance.
- An urgent appeal was sent out for assistance.Chúng tôi đã gửi đi một lời kêu gọi khẩn cấp để xin hỗ trợ.
- 2.
nài nỉ
Of people: insistent, solicitous.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về người, tính từ 'khẩn cấp' chỉ dùng cho tình huống, không dùng cho thái độ của con người. Đối với thái độ nài nỉ, ta dùng các động từ chỉ hành động thuyết phục.
- The Egyptians were vrgent vpon the people that they might send them out of the land in haste.
- My kind friends here are most affectionately urgent with me to prolong my stay […].