sore
adj/sɔː//soɹ/- 1.
đau, đau đớn
Causing pain or discomfort; painfully sensitive.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'đau' có thể dùng cho cả cảm giác đau nhức cơ thể lẫn cảm giác đau buồn về tinh thần, nhưng ở ngữ cảnh này nó chỉ dùng cho thể chất.
- Her feet were sore from walking so far.
- Her feet were sore from walking so far.Chân cô ấy bị đau vì đi bộ quá xa.
- 2.
dễ bị tổn thương
Sensitive; tender; easily pained, grieved, or vexed; very susceptible of irritation.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa đau thể xác, ví dụ viết 'tôi bị sore ở tay' thay vì 'tôi bị đau ở tay'.
ℹ Cụm từ này dùng để chỉ trạng thái tinh thần nhạy cảm, dễ bị tác động tiêu cực, không dùng cho vết thương trên cơ thể.
- Malice and hatred are very fretting and vexatious, and apt to make our minds sore and uneasy.
- Hatred makes our minds sore and uneasy.Sự thù hận khiến tâm trí chúng ta dễ bị tổn thương và không thoải mái.
- 3.
cấp bách
Dire; distressing.
ℹ Từ 'sore' trong ngữ cảnh này thường đi kèm với danh từ 'need' để nhấn mạnh mức độ khẩn thiết của nhu cầu.
- The school was in sore need of textbooks, theirs having been ruined in the flood.
- The school was in sore need of textbooks, theirs having been ruined in the flood.Trường học đang trong tình trạng cấp bách cần sách giáo khoa vì sách cũ đã bị hỏng do lũ lụt.
- 4.
bực bội
Feeling animosity towards someone; annoyed or angered.
ℹ Từ này được dùng để chỉ cảm giác tức giận mang tính cá nhân, thường đi kèm với giới từ 'về' hoặc 'vì' khi nói về nguyên nhân.
- Joe was sore at Bob for beating him at checkers.
- “God damn it.” He was sore as hell. He was really furious.
- 5.
tồi tệ
Criminal; wrong; evil.
ℹ Từ này trong tiếng Anh hiện đại gần như không còn được dùng với nghĩa 'xấu xa' hay 'tội lỗi' mà chủ yếu dùng để chỉ sự đau đớn về thể xác hoặc cảm xúc.
- […]and your water is a sore decayer of your whoreson dead body.
- He committed sore acts in the past.Hắn ta đã thực hiện những hành vi tồi tệ trong quá khứ.