suffering
adj/ˈsʌfəɹɪŋ//ˈsʌfɹɪŋ/- 1.
đau đớn
Experiencing pain; characterized by suffering.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đau đớn' thường được dùng để chỉ cảm giác đau dữ dội, kéo dài hoặc đau khổ về mặt tinh thần.
- Her last night was very suffering, the anodyne she took gave her no relief, and for the first time she lay till near noon.
- My heart is full, but my body too suffering to go on.