← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Hoá học

7 trường tuyển ngành này · 19 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT5 trường · thang 30

  1. 1QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)26,15
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0024,94
  3. 3V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0024,94
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot19,00
  5. 5TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat18,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội3 trường · thang 100

  1. 1V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0056,88
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0055,00
  3. 3BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0055,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT3 trường · thang 100

  1. 1QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)87,17
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0055,00
  3. 3V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0055,00

Xét học bạ THPT2 trường · thang 30

  1. 1TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat21,00
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,50

Đánh giá năng lực1 trường · thang 100

  1. 1TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat63,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,50

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 100

  1. 1V59Viện Toán Học87,17

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1V59Viện Toán Học26,15

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 100

  1. 1V60Viện Công nghệ Sinh Học87,17

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 30

  1. 1V60Viện Công nghệ Sinh Học26,15

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.