← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Khoa học Máy tính

7 trường tuyển ngành này · 19 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT5 trường · thang 30

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi20,18
  2. 2KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ19,00
  3. 3KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  4. 4NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  5. 5UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Xét học bạ THPT3 trường · thang 30

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  3. 3UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi43,11

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi29,72

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi26,90

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 100

  1. 1QSCTrường Đại học Công nghệ Thông Tin (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)88,50

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh225,00

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1ZNHTrường Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội78,69

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.