← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kinh tế số

10 trường tuyển ngành này · 20 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1HCDHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu thành phố Đà Nẵng23,35
  2. 2HCKHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh23,35
  3. 3HCPHọc viện Chính Sách Và Phát Triển23,35
  4. 4V19Viện Chiến Lược Phát Triển23,35
  5. 5LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị16,25
  6. 6LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh16,25
  7. 7DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế16,00
  8. 8KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  10. 10SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00

Xét học bạ THPT4 trường · thang 30

  1. 1DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế18,75
  2. 2KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  3. 3NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  3. 3SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.