abandoned
adj/əˈbæn.dənd//əˈbeə̯n.dənd/- 1.
trụy lạc, phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc
Having given oneself up to vice; immoral; extremely wicked, or sinning without restraint; irreclaimably wicked.
⚠ Học sinh thường viết sai chính tả là 'truỵ lạc'; dạng đúng phải là 'trụy lạc'.
ℹ Từ này mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ, dùng để chỉ sự suy đồi về đạo đức, khác với nghĩa 'bị bỏ hoang' của từ 'abandoned' khi dùng cho đồ vật hay nơi chốn.
- Such immunity to offenders offered a safe asylum to the vilest and most abandoned scoundrels.
- He is an abandoned scoundrel who is beyond redemption.Hắn ta là một kẻ trụy lạc không còn thuốc chữa.
- 2.
bị bỏ hoang
No longer maintained by its former owners, residents, or caretakers; forsaken, deserted.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái nhà bỏ hoang'; đúng phải là 'một ngôi nhà bị bỏ hoang' hoặc 'một ngôi nhà bỏ hoang'.
ℹ Cụm từ 'bị bỏ hoang' thường được dùng như một tính từ để miêu tả các địa điểm hoặc công trình.
- abandoned building
- abandoned property
- 3.
phóng khoáng
Free from constraint; uninhibited.
ℹ Từ này được dùng để mô tả phong thái hoặc cảm xúc của con người, khác hoàn toàn với nghĩa 'bị bỏ hoang' dùng cho nhà cửa hay đồ vật.
- Everything was dirty and shabby. There was no sign of the abandoned luxury that Colonel MacAndrew had so confidently described.
- What is the same is our need for community. What seemed different was an abandoned enjoyment of life and music, a uniquely Quebec sense of joie de vivre.
- 4.
ngừng hoạt động
No longer being acted upon by the geologic forces that formed it.
ℹ Trong ngữ cảnh địa chất, 'ngừng hoạt động' được dùng để mô tả các cấu trúc như lòng sông hoặc đứt gãy không còn chịu ảnh hưởng của các quá trình kiến tạo hay xói mòn ban đầu.
- This river channel has been abandoned for thousands of years.Dòng sông này đã ngừng hoạt động từ hàng ngàn năm trước.