announce
verb/əˈnaʊns//əˈnaʊn(t)s/- 1.
thông báo
To give public notice of, especially for the first time; to make known.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thông báo' thường được dùng cho các tin tức thông thường, trong khi 'công bố' mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng cho các quyết định hoặc kết quả nghiên cứu quan trọng.
- Her [Queen Elizabeth’s] arrival was announced through the country by a peal of cannon from the ramparts.
- Soon after the arrival of Mrs. Campbell, dinner was announced by Abboye. He came into the drawing room resplendent in his gold-and-white turban. […] His cummerbund matched the turban in gold lines.
- 2.
tuyên án
To pronounce; to declare by judicial sentence.
⚠ Người học hay viết 'thông báo án' thay vì 'tuyên án'. 'Thông báo' chỉ dùng cho các tin tức thông thường, còn 'tuyên án' là thuật ngữ pháp lý chính xác.
ℹ Trong ngữ cảnh pháp luật, từ 'announce' thường đi kèm với 'sentence' (bản án), do đó 'tuyên án' là cách diễn đạt tự nhiên nhất trong tiếng Việt.
- Publish laws, announce / Or life or death.
- The judge will announce the sentence tomorrow morning.Thẩm phán sẽ tuyên án vào sáng ngày mai.
- 3.
bình luận
To act as announcer for (an event, usually sports).
⚠ Học sinh hay viết 'thông báo các trận đấu' (nhầm với nghĩa công bố thông tin); đúng phải là 'bình luận các trận đấu'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'bình luận' thường được dùng cho cả việc đưa ra ý kiến chuyên môn và việc tường thuật trực tiếp một sự kiện thể thao.
- Our coach has retired, but occasionally he still announces the games.
- Our coach has retired, but occasionally he still announces the games.Huấn luyện viên của chúng tôi đã nghỉ hưu, nhưng thỉnh thoảng ông ấy vẫn bình luận các trận đấu.
- 4.
làm bình luận viên
To act or work as an announcer.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn và viết 'ông ấy vẫn thông báo' khi muốn nói về công việc của một bình luận viên; đúng phải là 'ông ấy vẫn làm bình luận viên'.
ℹ Trong tiếng Việt, động từ 'announce' ở nghĩa này không có từ tương đương một chữ, nên ta phải dùng cụm từ chỉ nghề nghiệp.
- Our coach has retired, but occasionally he still announces.
- Our coach has retired, but occasionally he still announces.Huấn luyện viên của chúng tôi đã nghỉ hưu, nhưng thỉnh thoảng ông ấy vẫn làm bình luận viên.