name

noun/neɪm//nɛjm/
  1. 1.

    tên

    Any nounal word or phrase which indicates a particular person, place, class, or thing.

    • I've never liked the name my parents gave me so I changed it at the age of twenty.
    • What's your name? Puddintane. Ask me again and I'll tell you the same.
  2. 2.

    danh tiếng, tiếng tăm

    A reputation.

    Trong tiếng Việt, 'danh tiếng' là một danh từ trừu tượng nên không cần dùng loại từ đi kèm.

    • Good name in man and woman, dear my lord Is the immediate jewel of their souls.
    • The parish stank of idolatry, abominable rites were practiced in secret, and in all the bounds there was no one had a more evil name for the black traffic than one Alison Sempill, who bode at the Skerburnfoot.
  3. 3.

    từ ngữ xúc phạm

    An abusive or insulting epithet.

    Học sinh hay dịch nhầm 'calling me names' thành 'gọi tên tôi', đúng phải là 'dùng từ ngữ xúc phạm tôi'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'calling names' không được dịch theo nghĩa đen là 'gọi tên' mà phải dùng các cụm từ chỉ hành động lăng mạ.

    • Stop calling me names!
    • Stop calling me names!Đừng dùng từ ngữ xúc phạm người khác như thế nữa!
  4. 4.

    nhân vật

    A person (or legal person).

    Từ 'nhân vật' thường được dùng để chỉ những người có tầm ảnh hưởng hoặc vai trò đáng chú ý trong một tổ chức hay ngành nghề.

    • They list with women each degenerate name.
    • p. 2002, second edition of, 2002, Graham Richards, Putting Psychology in its Place, →ISBN, page 287 http://books.google.com/books?id=7bxvJIs5_wsC&pg=PA287&dq=names Later British psychologists interested in this topic include such major names as Cyril Burt, William McDougall, […] .
  5. 5.

    dòng họ

    Those of a certain name; a race; a family.

    Trong ngữ cảnh này, 'name' không chỉ tên gọi cá nhân mà ám chỉ cả một gia tộc hoặc dòng dõi.

    • The ministers of the republic, mortal enemies of his name, came every day to pay their feigned civilities.
    • He is a man of great reputation in his family.Ông ấy là người có uy tín lớn trong dòng họ của mình.
  6. 6.

    danh nghĩa

    An authority; a behalf.

    Cụm từ 'danh nghĩa' thường đi kèm với giới từ 'dưới' để chỉ việc hành động dựa trên quyền hạn của một thực thể khác.

    • Halt in the name of the law!
    • We may be quite sure, therefore, that in some shape, if we, the people of England, tolerate the bloody and sanguinary crimes which are committed in our name, if they are so committed, and we do not remonstrate and condemn, we shall have no acquittal at that tribunal by which the actions, not of individuals only, but of nations and peoples, are finally judged.

name

verb/neɪm//nɛjm/
  1. 1.

    cho tên, đặt tên

    To give a name to.

    • One visitor named Hou Yugang said he was not too concerned about climate change and Baishui’s melting.
    • I will name the fellow 'Jack Pumpkinhead!'
  2. 2.

    nêu tên, chọn

    To mention, specify.

    Học sinh hay nhầm với nghĩa đặt tên cho ai đó, ví dụ 'Tôi nêu tên con tôi là Nam' là sai; đúng phải là 'Tôi đặt tên con tôi là Nam'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'nêu tên' thường được dùng khi liệt kê các yêu cầu hoặc danh sách, trong khi 'kể ra' mang nghĩa liệt kê các mục cụ thể.

    • He named his demands.
    • You name it!
  3. 3.

    chỉ ra

    To identify as relevant or important

    Trong tiếng Việt, 'chỉ ra' thường được dùng để nói về việc xác định một vấn đề hoặc nguyên nhân cụ thể trong một ngữ cảnh thảo luận.

    • naming the problem
    • We need to name the core problem before finding a solution.Chúng ta cần chỉ ra vấn đề cốt lõi trước khi tìm giải pháp.
  4. 4.

    chỉ mặt điểm tên, nhận

    To publicly implicate by name.

    Học sinh hay dùng 'gọi tên' trong ngữ cảnh này; 'gọi tên' chỉ có nghĩa là đọc tên ai đó, đúng phải là 'chỉ mặt điểm tên' để thể hiện sự buộc tội.

    Cụm từ 'chỉ mặt điểm tên' mang sắc thái mạnh mẽ, thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến điều tra hoặc vạch trần sai phạm.

    • The painter was named as an accomplice.
    • The police named the painter as an accomplice in the case.Cảnh sát đã chỉ mặt điểm tên người họa sĩ là đồng phạm trong vụ án.
  5. 5.

    nêu tên

    To disclose the name of.

    Học sinh hay viết 'gọi tên nghi phạm' trong ngữ cảnh này; 'gọi tên' thường dùng để gọi ai đó hoặc đặt tên, không dùng để tiết lộ danh tính trong báo cáo. Đúng phải là 'nêu tên'.

    Trong tiếng Việt, khi nói về việc tiết lộ danh tính người phạm tội trên truyền thông, cụm từ 'nêu tên' hoặc 'công khai danh tính' thường được sử dụng thay vì dịch sát nghĩa từ 'name'.

    • Police are not naming the suspect as he is a minor.
    • Police are not naming the suspect as he is a minor.Cảnh sát chưa nêu tên nghi phạm vì cậu ta còn ở tuổi vị thành niên.
  6. 6.

    bổ nhiệm

    To designate for a role.

    Học sinh hay viết 'được gọi tên vào ban chỉ đạo'; đúng phải là 'được bổ nhiệm vào ban chỉ đạo'. 'Gọi tên' chỉ dùng khi xướng danh.

    Trong tiếng Việt, 'bổ nhiệm' thường dùng cho các chức vụ chính thức, còn 'chỉ định' dùng cho việc chọn người vào một nhóm hoặc nhiệm vụ cụ thể.

    • My neighbor was named to the steering committee.
    • My neighbor was named to the steering committee.Hàng xóm của tôi vừa được bổ nhiệm vào ban chỉ đạo.

name

noun/n(j)ɑmeɪ//neɪm/
  1. 1.

    khoai mài

    Any of several types of true yam (Dioscorea) used in Caribbean Spanish cooking.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'khoai mài' với 'khoai môn' (taro); đúng phải là 'khoai mài' cho các loại củ thuộc chi Dioscorea.

    Trong tiếng Việt, từ 'khoai' dùng cho rất nhiều loại củ khác nhau, vì vậy cần phân biệt rõ 'khoai mài' với các loại khoai khác như khoai tây (potato) hay khoai lang (sweet potato).

    • My mother often stews yam with beef.Mẹ tôi thường hầm khoai mài với thịt bò.