certificate
noun/səˈtɪf.ɪ.kɪt//səˈtɪf.ɪ.kət/- 1.
- 2.
chứng chỉ
A document evidencing ownership or debt.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'chứng chỉ' và 'bằng cấp'. 'Bằng cấp' dùng cho văn bằng học thuật, còn 'chứng chỉ' dùng cho quyền sở hữu hoặc xác nhận kỹ năng cụ thể. — Từ 'chứng chỉ' cũng được dùng cho nghĩa 'văn bằng hoàn thành khóa học', tuy nhiên trong ngữ cảnh tài chính, nó chỉ quyền sở hữu hoặc nợ.
ℹ Trong ngữ cảnh tài chính, 'chứng chỉ' thường đi kèm với các từ như 'tiền gửi' hoặc 'cổ phiếu'.
- He bought a certificate of deposit at the bank.Anh ấy đã mua một chứng chỉ tiền gửi tại ngân hàng.
- 3.
chứng chỉ
A document serving as evidence that a person has completed an educational course, issued either by an institution not authorised to grant diplomas, or to a student not qualifying for a diploma.
ℹ Trong tiếng Việt, 'chứng chỉ' thường được dùng cho các khóa học ngắn hạn, trong khi 'bằng' hoặc 'bằng tốt nghiệp' được dùng cho các chương trình đào tạo dài hạn tại trường đại học hoặc cao đẳng.
- After completing this English course, you will be awarded a certificate.Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Anh này, bạn sẽ được cấp một chứng chỉ.
- 4.
bằng chứng
The information needed in order to verify a positive answer to a problem.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bằng chứng' thường được dùng cho các sự kiện hoặc giả thuyết, trong khi 'chứng cứ' thường xuất hiện trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tranh luận logic.
- These documents are the certificate for our hypothesis.Những tài liệu này là bằng chứng xác thực cho giả thuyết của chúng tôi.
- 5.
phân loại độ tuổi
A motion picture age rating.
ℹ Trong tiếng Việt, người ta thường dùng cụm từ 'dán nhãn độ tuổi' hoặc 'phân loại độ tuổi' thay vì dịch trực tiếp từ 'chứng chỉ' vốn chỉ dùng cho văn bằng hoặc giấy tờ hành chính.
- The film is certificate 15.
- The film is certificate 15.Bộ phim này có phân loại độ tuổi là 15.
- 6.
sự xác nhận
Synonym of certification.
ℹ Trong tiếng Anh cổ, từ này thường được dùng để chỉ hành động xác nhận hoặc bằng chứng xác nhận thay vì chỉ là một tờ giấy như nghĩa hiện đại.
- [W]herfoꝛe, ſeing thei be clere in cõſcience, the cauſe weightie, the cõfutation ouerlong, ⁊ can not be aunſwered, befoꝛe they make certificat home to their cities, they deſyꝛe fyꝛſt therfoꝛe to haue a copie, ſecondarely, that credite be not geuen to this accuſation, before ſuche tyme as their pourgation be heard and examined: […]
- [H]e dyd acknowledge his offence, and with earneſt repentaunce dyd flee vnto the mercye of God, takyng ſure holde thervpon, thꝛough ſayth in him whõ he had ſo ſhamefully denyed, his ſynne was foꝛgeuen hym, and foꝛ a certificate and aſſuraunce therof, the rome of his Apoſtle ſhip was not denied vnto him.