coward

noun/ˈkaʊəd//ˈkaʊɚd/
  1. 1.

    kẻ hèn nhát, người nhát gan, người nhút nhát

    A person who lacks courage.

    Học sinh hay viết 'một kẻ hèn nhát' là 'một người hèn nhát' hoặc 'một tên hèn nhát' tùy ngữ cảnh, nhưng 'kẻ hèn nhát' đã bao hàm ý nghĩa người đó rồi nên không cần thêm loại từ phía trước.

    Từ này mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích hoặc coi thường người không có dũng khí.

    • Near-synonyms: big baby, baby
    • Cowards dye many times before their deaths, / The valiant neuer taſte of death but once: […]

coward

adj/ˈkaʊəd//ˈkaʊɚd/
  1. 1.

    hèn nhát

    Cowardly.

    Học sinh hay viết 'một người hèn nhát' khi muốn dùng tính từ; đúng phải là 'một người hèn nhát' (đây là tính từ, không cần thêm 'cái' hay 'sự').

    Trong tiếng Việt, 'hèn nhát' thường được dùng như một tính từ miêu tả tính cách hoặc hành vi, không cần thêm từ loại khác.

    • It is a coward and servile humour, for a man to disguise and hide himselfe under a maske, and not dare to shew himselfe as he is.
    • c. 1605, William Shakespeare, King Lear, Act II, Scene 4, He rais’d the house with loud and coward cries.
  2. 2.

    cụp đuôi

    Borne in the escutcheon with his tail doubled between his legs.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực huy hiệu học (heraldry), không dùng để miêu tả tính cách con người trong giao tiếp thông thường.

    • In heraldry, the lion is depicted in a coward position.Trong huy hiệu, con sư tử được vẽ ở tư thế cụp đuôi.

coward

verb/ˈkaʊəd//ˈkaʊɚd/
  1. 1.

    làm cho khiếp sợ

    To intimidate.

    Học sinh thường nhầm lẫn giữa 'làm cho sợ hãi' (nói chung) và 'làm cho khiếp sợ' (dùng khi ai đó bị đe dọa đến mức mất tinh thần); đúng phải là 'làm cho khiếp sợ' trong ngữ cảnh này.

    Từ 'coward' khi dùng như động từ mang sắc thái cổ, trang trọng và chỉ hành động làm nhụt chí người khác bằng sự đe dọa.

    • The first he coped with was their captain, whom / His sword sent headless to seek out a tomb. / This cowarded the valour of the rest, […]
    • His brutal action cowarded the rest of the soldiers.Hành động tàn bạo của hắn đã làm cho khiếp sợ tất cả những người lính còn lại.