cursed
adj/ˈkɜːsɪd//kɜːst/- 1.
bị nguyền rủa
Under some divine harm, malady, or other curse.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bị nguyền rủa' thường được dùng như một cụm tính từ bị động để mô tả trạng thái của người hoặc vật chịu ảnh hưởng từ lời nguyền.
- That village has been cursed for hundreds of years.Ngôi làng đó đã bị nguyền rủa từ hàng trăm năm trước.
- 2.
đanh đá
Shrewish, ill-tempered (often applied to women).
ℹ Từ này mang tính chất miệt thị, thường được dùng để chỉ trích phụ nữ có tính cách khó chiều hoặc hay gây gổ bằng lời nói.
- Leonato By my troth neece thou wilt neuer get thee a huſband, if thou be ſo ſhrewd of thy tongue. / brother Infaith ſhees too curſt. / Beatrice Too curſt is more then curſt, I ſhall leſſen Gods ſending that way, for it is ſaide, God ſends a curſt cow ſhort hornes, but to a cow too curſt, he ſends none.
- She is known for being cursed in the neighborhood.Cô ta nổi tiếng là người đanh đá trong khu phố.
- 3.
đáng ghét
hateful; damnable; accursed
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'đáng ghét' thường được dùng để diễn tả sự bực bội trong đời sống hàng ngày, trong khi 'đáng nguyền rủa' mang sắc thái nặng nề và trang trọng hơn.
- That cursed bird keeps stealing my milk!
- That cursed bird keeps stealing my milk!Con chim đáng ghét đó cứ ăn trộm sữa của tôi mãi!
- 4.
kỳ quái
Frightening or unsettling, or humorously portrayed as such.
ℹ Trong tiếng lóng trên mạng, từ này thường được dùng với nghĩa hài hước để chỉ những thứ trông kỳ lạ đến mức gây ám ảnh.
- “Cursed images, to me, leave you with a general uneasy feeling,” the account’s [@cursedimages] anonymous author told Gizmodo. “There could be certain qualities, like someone looking directly at the camera or an orb floating in the background.”
- I feel uneasy when looking at cursed images on the internet.Tôi cảm thấy rợn người khi nhìn vào những bức ảnh kỳ quái trên mạng.