darkness
noun/ˈdɑːknəs//ˈdɑɹknəs/- 1.
- 2.
độ sẫm
The state or quality of reflecting little light, of tending to a blackish or brownish color.
ℹ Trong tiếng Việt, 'độ sẫm' thường được dùng để mô tả cường độ màu sắc thay vì trạng thái thiếu ánh sáng.
- The darkness of her skin betrayed her Mediterranean heritage.
- The darkness of her skin betrayed her Mediterranean heritage.Độ sẫm của làn da cô ấy cho thấy nguồn gốc Địa Trung Hải của cô ấy.
- 3.
chỗ tối
Any space that such colour pervades.
ℹ Từ này dùng để chỉ một địa điểm cụ thể, khác với 'sự tối tăm' dùng để chỉ trạng thái thiếu ánh sáng nói chung.
- Out of the darkness came some flickers of light.
- Out of the darkness came some flickers of light.Có vài tia sáng lóe lên từ chỗ tối.
- 4.
nỗi u buồn
Gloom; gloominess; depression.
ℹ Khác với nghĩa chỉ sự thiếu ánh sáng, 'nỗi u buồn' chỉ dùng để diễn tả trạng thái tâm lý tiêu cực của con người.
- She gradually emerged from the darkness after receiving the good news.Cô ấy dần thoát khỏi nỗi u buồn sau khi nhận được tin vui.
- 5.
mảng tối
The product of being dark.
⚠ Học sinh thường viết 'một cái mảng tối'; đúng phải là 'một mảng tối' vì từ 'mảng' đã đóng vai trò là loại từ rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'mảng' tự nó là một danh từ chỉ đơn vị đo lường cho các phần diện tích hoặc bề mặt, nên không cần thêm loại từ 'cái' phía trước.
- There is a patch of darkness in the corner of the room where the light doesn't reach.Có một mảng tối ở góc phòng nơi ánh đèn không chiếu tới được.
- 6.
sự u mê
Lack of understanding or compassion; spiritual or mental blindness.
ℹ Từ này mang sắc thái trừu tượng, chỉ sự thiếu hiểu biết hoặc lạc lối trong tư duy, không dùng để chỉ tình trạng thiếu ánh sáng vật lý.
- And now, the prophecy. One will come, the voice from the outer world, bringing the holy war, the jihad, which will cleanse the universe and bring us out of darkness.
- We need to help them escape from darkness.Chúng ta cần giúp họ thoát khỏi sự u mê.