grip
verb/ˈɡɹɪp/[ˈɡɹʷɪp]- 1.
giữ chặt, nắm, nắm chặt
To take hold (of), particularly with the hand.
- That suitcase is heavy, so grip the handle firmly.
- Unfortunately the glue didn't grip, and the whole thing came apart.
- 2.
nắm bắt
To figuratively take hold of or grasp.
ℹ Khi dùng với nghĩa bóng, 'nắm bắt' thường đi kèm với các danh từ chỉ vấn đề hoặc tình huống phức tạp.
- We need to grip this problem, not shut our eyes and hope it goes away.
- We need to grip this problem, not shut our eyes and hope it goes away.Chúng ta cần nắm bắt vấn đề này thay vì nhắm mắt làm ngơ và hy vọng nó tự biến mất.
- 3.
bao trùm
Of an emotion or situation: to have a strong effect upon.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về cảm xúc tiêu cực như nỗi sợ hay sự hoảng loạn, ta thường dùng cấu trúc bị động 'bị bao trùm bởi' hoặc 'bị chế ngự bởi'.
- As the water level began to rise, I was gripped by panic.
- […] I lost something of the stifling fear that had gripped me, and could listen with more ease to what was going forward.
- 4.
thu hút
To firmly hold the attention of.
ℹ Khác với nghĩa vật lý là 'nắm chặt', khi nói về sự chú ý, tiếng Việt sử dụng các động từ chỉ sự hấp dẫn thay vì các động từ chỉ hành động cầm nắm.
- The movie gripped me from beginning to end.
- The movie gripped me from beginning to end.Bộ phim đã thu hút tôi từ đầu đến cuối.