habit

noun/ˈhæb.ɪt//ˈhæb.ət/
  1. 1.

    thói quen

    An action performed on a regular basis.

    • It’s become a habit of mine to have a cup of coffee after dinner.
    • a man of very shy, retired habits
  2. 2.

    thói quen

    An action performed repeatedly and automatically, usually without awareness.

    • By force of habit, he dressed for work even though it was holiday.
  3. 3.

    sự nghiện ngập, thói

    An addiction.

    Khác với nghĩa 'thói quen' thông thường, 'sự nghiện ngập' nhấn mạnh vào tính chất lệ thuộc về mặt sinh lý hoặc tâm lý đối với một chất hoặc hành vi có hại.

    • kick the habit
    • He has a 10-cigar habit.

habit

verb/ˈhæb.ɪt//ˈhæb.ət/
  1. 1.

    cư ngụ

    To inhabit.

    Đây là cách dùng từ cổ trong tiếng Anh; trong tiếng Anh hiện đại, người ta thường dùng 'inhabit' thay vì 'habit' với nghĩa này.

    • These tribes habit the caves deep within the forest.Những bộ lạc này cư ngụ trong các hang động sâu trong rừng.

habit

noun/ˈhæb.ɪt//ˈhæb.ət/
  1. 1.

    áo dòng

    A long piece of clothing worn by monks and nuns.

    Học sinh có thể nhầm lẫn khi dịch 'habit' là 'thói quen' trong mọi ngữ cảnh; câu 'Cô ấy có một thói quen màu đen' là sai, đúng phải là 'Cô ấy mặc một chiếc áo dòng màu đen'.

    Từ này chỉ được dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, không dùng để chỉ trang phục thông thường hay đồng phục nghề nghiệp.

    • It’s interesting how Catholic and Buddhist monks both wear habits.
    • Nuns often wear habits when participating in religious activities.Các nữ tu thường mặc áo dòng khi tham gia các hoạt động tôn giáo.
  2. 2.

    trang phục chuyên dụng

    A piece of clothing worn for a specific activity; a uniform.

    Học sinh hay viết 'một cái trang phục chuyên dụng'; đúng phải là 'một bộ trang phục chuyên dụng'.

    Trong tiếng Việt, từ 'bộ' được dùng làm loại từ cho các trang phục gồm nhiều mảnh hoặc đồng phục.

    • The new riding habits of the team looked smashing!
    • Sidesaddle riding habits were prestigious tailored sportswear appropriate for the equestrian pursuits of the truly wealthy.
  3. 3.

    y phục

    Outward appearance; attire; dress.

    Từ này mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương, không dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Noble and milde this Perſean ſeemes to be, If outward habit Iudge the inward man.
    • Costly thy habit as thy purse can buy.