past
noun/pɑːst//past/- 1.
- 2.
thì quá khứ, thì quá khứ, thời quá khứ
The past tense.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'thì' được dùng làm thuật ngữ ngữ pháp để chỉ các thì của động từ, không dùng để chỉ thời gian trôi qua.
- In this sentence, the verb is conjugated in the past tense.Trong câu này, động từ được chia ở thì quá khứ.