pro
noun/pɹəʊ//pɹoʊ/- 1.
- 2.
người ủng hộ
A person who supports a concept or principle.
ℹ Trong tiếng Việt, 'người ủng hộ' là một cụm danh từ chỉ người, không cần thêm loại từ như 'cái' hay 'con' ở phía trước.
- There are many pros for this new park construction project.Có nhiều người ủng hộ cho dự án xây dựng công viên mới này.