proper
adj/ˈpɹɒpə//ˈpɹɑpɚ/- 1.
- 2.
phù hợp
Suitable.
ℹ Từ 'phù hợp' và 'thích hợp' thường được dùng như tính từ và không cần loại từ đi kèm.
- a very proper young lady
- This new-comer was a man who in any company would have seemed striking.[…]Indeed, all his features were in large mold, like the man himself, as though he had come from a day when skin garments made the proper garb of men.
- 3.
thích hợp
Suitable.
ℹ Từ 'thích hợp' và 'phù hợp' thường được dùng để chỉ sự tương xứng với hoàn cảnh hoặc tiêu chuẩn, không dùng để chỉ sự đúng đắn về mặt đạo đức như nghĩa khác của 'proper'.
- You need to choose proper clothing for the interview.Bạn cần chọn trang phục thích hợp cho buổi phỏng vấn.
- 4.
thích hợp
Suitable.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thích hợp' thường được dùng như một tính từ đứng sau danh từ hoặc sau động từ 'là'.
- You need to choose proper attire for the interview.Bạn cần chọn trang phục thích hợp cho buổi phỏng vấn.
- 5.
thích hợp
Suitable.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thích hợp' và 'phù hợp' thường được dùng như tính từ và không cần thêm loại từ khi đứng sau danh từ.
- You need to choose proper clothing for the ceremony.Bạn cần chọn trang phục thích hợp cho buổi lễ.
- 6.
thích hợp
Suitable.
ℹ Từ 'thích hợp' và 'phù hợp' thường được dùng để chỉ sự tương xứng với một tiêu chuẩn hoặc hoàn cảnh cụ thể.
- You should choose proper clothing for the interview.Bạn nên chọn trang phục thích hợp cho buổi phỏng vấn.